| 1. Công ty CP Sông Đà 6, số tháng nợ 57 tháng, số tiền nợ: 20.392.865.045 đồng | Cột |
| 2. Công ty CP Sông Đà 4, số tháng nợ 72 tháng, số tiền nợ: 6.772.464.114 đồng |
|
| 3. Công ty CP phát triển xây dựng và thương mại số 909, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 6.649.832.988 đồng |
|
| 4. Công ty cổ phần tập đoàn ĐUA FAT, số tháng nợ 42 tháng, số tiền nợ: 6.609.123.563 đồng |
|
| 5. Tổng Công ty Duyên Hải - CTCP, số tháng nợ 42 tháng, số tiền nợ: 4.861.941.241 đồng |
|
| 6. Công ty CP đầu tư & thương mại Hợp Thành, số tháng nợ 86 tháng, số tiền nợ: 4.061.328.940 đồng |
|
| 7. Công ty CP đầu tư và xây dựng 573, số tháng nợ 121 tháng, số tiền nợ: 2.975.431.345 đồng |
|
| 8. Công ty CP xây dựng MDP, số tháng nợ 107 tháng, số tiền nợ: 2.946.351.515 đồng |
|
| 9. Công ty cổ phần xây dựng và sản xuất Thăng Long, số tháng nợ 26 tháng, số tiền nợ: 2.792.541.330 đồng |
|
| 11. Công ty CP khảo sát thiết kế XD công trình, số tháng nợ 60 tháng, số tiền nợ: 2.508.242.918 đồng |
|
| 12. Công ty cổ phần xây dựng CDC, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 1.287.742.427 đồng |
|
| 13. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CƠ ĐIỆN LẠNH VIỆT NAM, số tháng nợ 68 tháng, số tiền nợ: 1.052.481.205 đồng |
|
| 14. Công ty CP đầu tư và xây dựng Long Hưng, số tháng nợ 62 tháng, số tiền nợ: 991.371.080 đồng |
|
| 15. Công ty CP gỗ BKG, số tháng nợ 52 tháng, số tiền nợ: 979.384.476 đồng |
|
| 16. Công ty cổ phần xây dựng H.T.B, số tháng nợ 56 tháng, số tiền nợ: 905.091.917 đồng |
|
| 17. Công ty CP đầu tư và xây dựng Xuân Mai, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 895.221.904 đồng |
|
| 19. Công ty CP xây lắp điện nhẹ viễn thông, số tháng nợ 58 tháng, số tiền nợ: 837.124.992 đồng |
|
| 20. Công ty cổ phần CONSTRACO, số tháng nợ 79 tháng, số tiền nợ: 828.537.752 đồng |
|
| 21. Công ty cổ phần Sông Đà 10.9, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 821.003.630 đồng |
|
| 22. Công ty TNHH thương mại và sản xuất bao bì An Phát, số tháng nợ 60 tháng, số tiền nợ: 787.376.470 đồng |
|
| 23. Công ty CP Đầu tư và Phát triển Hạ tầng PPC An Thịnh Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 710.905.911 đồng |
|
| 24. Công ty TNHH MC-TK, số tháng nợ 64 tháng, số tiền nợ: 703.165.635 đồng |
|
| 26. Công ty TNHH đầu tư phát triển thương mại Minh Dương, số tháng nợ 45 tháng, số tiền nợ: 655.794.349 đồng |
|
| 27. Công ty CP thương mại và dịch vụ ô tô Việt Tiệp, số tháng nợ 81 tháng, số tiền nợ: 608.171.077 đồng |
|
| 29. Công ty cổ phần Huy Nguyễn, số tháng nợ 31 tháng, số tiền nợ: 579.253.904 đồng |
|
| 30. Công ty cổ phần công nghệ Mitu, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 574.212.548 đồng |
|
| 31. Công ty TNHH một thành viên Lê Đông, số tháng nợ 42 tháng, số tiền nợ: 572.266.735 đồng |
|
| 35. Công ty CP thương mại Ngôi Nhà Mới, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 510.198.868 đồng |
|
| 36. Công ty cổ phần nền móng Spile, số tháng nợ 44 tháng, số tiền nợ: 495.707.693 đồng |
|
| 39. Công ty CP xuất nhập khẩu FOVINA Hà Nội, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 484.480.499 đồng |
|
| 40. Công ty CP tư vấn đầu tư xây lắp Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 469.342.718 đồng |
|
| 41. Công ty TNHH Giang Nam, số tháng nợ 50 tháng, số tiền nợ: 465.302.825 đồng |
|
| 42. CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NỀN MÓNG TRUNG ANH, số tháng nợ 32 tháng, số tiền nợ: 465.119.415 đồng |
|
| 43. Công ty CP kiến trúc và xây dựng AU, số tháng nợ 42 tháng, số tiền nợ: 464.430.508 đồng |
|
| 44. CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO TƯ VẤN QUẢN TRỊ HRC, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 454.181.044 đồng |
|
| 45. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HPDP, số tháng nợ 57 tháng, số tiền nợ: 449.077.134 đồng |
|
| 46. Công ty CP tư vấn đầu tư nhà thép Việt Nam, số tháng nợ 62 tháng, số tiền nợ: 436.220.641 đồng |
|
| 47. Công ty Cổ Phần 3DP Việt Nam, số tháng nợ 52 tháng, số tiền nợ: 435.130.340 đồng |
|
| 48. CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC NOVA, số tháng nợ 71 tháng, số tiền nợ: 432.886.806 đồng |
|
| 50. Công ty CP DTM Hà Nội, số tháng nợ 27 tháng, số tiền nợ: 418.448.372 đồng |
|
| 51. Công ty cổ phần đầu tư và phân phối Starfish, số tháng nợ 58 tháng, số tiền nợ: 413.355.042 đồng |
|
| 52. CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FACO, số tháng nợ 56 tháng, số tiền nợ: 408.929.977 đồng |
|
| 55. Công ty cổ phần công trình thủy đua Fat, số tháng nợ 31 tháng, số tiền nợ: 400.380.405 đồng |
|
| 56. Công ty CP đầu tư XNK Nam Anh, số tháng nợ 37 tháng, số tiền nợ: 395.604.651 đồng |
|
| 58. Công Ty TNHH Thang máy và Điều khiển tự động, số tháng nợ 31 tháng, số tiền nợ: 371.520.463 đồng |
|
| 59. Công ty CP xây dựng và thương mại Đức Trần, số tháng nợ 89 tháng, số tiền nợ: 367.409.563 đồng |
|
| 60. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ XÂY DỰNG TOÀN CẦU, số tháng nợ 65 tháng, số tiền nợ: 365.876.483 đồng |
|
| 61. Công ty TNHH Sản xuất và xuất khẩu Tre Việt, số tháng nợ 71 tháng, số tiền nợ: 364.983.873 đồng |
|
| 62. Trường mầm non Thái Học, số tháng nợ 45 tháng, số tiền nợ: 362.528.550 đồng |
|
| 64. Công ty cổ phần học viện đào tạo Hadu Việt Nam, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 360.212.923 đồng |
|
| 65. Công ty TNHH dịch vụ thương mại vận tải Thăng Long CONTAINER, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 351.234.869 đồng |
|
| 66. Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Nền Móng Như Long, số tháng nợ 52 tháng, số tiền nợ: 348.285.480 đồng |
|
| 69. Trường mầm non tư thục Mùa Xuân, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 333.744.218 đồng |
|
| 72. CÔNG TY CỔ PHẦN INVICO VIỆT NAM, số tháng nợ 50 tháng, số tiền nợ: 331.041.033 đồng |
|
| 74. CÔNG TY CỔ PHẦN LEEPRO, số tháng nợ 66 tháng, số tiền nợ: 321.210.831 đồng |
|
| 75. Công ty TNHH COOLKING Việt Nam, số tháng nợ 25 tháng, số tiền nợ: 317.098.412 đồng |
|
| 76. Công ty Cổ phần Tư vấn Năng lượng xanh Toàn cầu, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 316.962.056 đồng |
|
| 77. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TMT TOÀN CẦU, số tháng nợ 29 tháng, số tiền nợ: 313.690.236 đồng |
|
| 79. Công ty TNHH vận tải Mạnh Thủy, số tháng nợ 68 tháng, số tiền nợ: 308.577.590 đồng |
|
| 80. Công ty cổ phần y tế SCT, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 303.744.150 đồng |
|
| 83. Công ty Cổ phần đầu tư BKG Việt Nam, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 295.568.680 đồng |
|
| 84. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP CƠ ĐIỆN VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRÌNH MINH KHANG, số tháng nợ 32 tháng, số tiền nợ: 286.494.048 đồng |
|
| 85. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHƯƠNG HUY, số tháng nợ 74 tháng, số tiền nợ: 283.484.613 đồng |
|
| 86. Công Ty Cổ Phần Thương Mại Quốc Tế Việt Bắc, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 278.527.639 đồng |
|
| 87. Công ty TNHH dịch vụ Trâu Ngon, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 277.318.548 đồng |
|
| 88. Công ty CP xây dựng 5 Châu, số tháng nợ 23 tháng, số tiền nợ: 273.032.159 đồng |
|
| 89. CÔNG TY CỔ PHẦN HÃNG SƠN STAR NHẬT BẢN, số tháng nợ 47 tháng, số tiền nợ: 267.909.312 đồng |
|
| 90. CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC NỘI THẤT NABI, số tháng nợ 49 tháng, số tiền nợ: 264.776.608 đồng |
|
| 91. Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Cường Anh, số tháng nợ 67 tháng, số tiền nợ: 262.632.650 đồng |
|
| 93. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HVQ VIỆT NAM, số tháng nợ 34 tháng, số tiền nợ: 256.773.265 đồng |
|
| 95. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ DU LỊCH TOÀN CẦU, số tháng nợ 66 tháng, số tiền nợ: 253.177.630 đồng |
|
| 97. CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ FAT, số tháng nợ 45 tháng, số tiền nợ: 252.867.690 đồng |
|
| 98. Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Anh, số tháng nợ 61 tháng, số tiền nợ: 248.908.806 đồng |
|
| 99. Công ty CP dịch vụ kiến trúc xây dựng AMORE, số tháng nợ 72 tháng, số tiền nợ: 242.994.895 đồng |
|
| 101. CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN NHẬT ANH, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 241.769.445 đồng |
|
| 102. Công ty TNHH một thành viên thương mại và dịch vụ Khánh Trang, số tháng nợ 68 tháng, số tiền nợ: 236.221.877 đồng |
|
| 103. Công ty cổ phần sản xuất và thương mại AAT Việt Nam, số tháng nợ 40 tháng, số tiền nợ: 235.715.842 đồng |
|
| 105. CÔNG TY TNHH GUGEE Việt Nam, số tháng nợ 80 tháng, số tiền nợ: 233.149.045 đồng |
|
| 107. Công ty Luật TNHH MTV SLC, số tháng nợ 55 tháng, số tiền nợ: 226.655.483 đồng |
|
| 112. Công ty CP VITEXCO E&C, số tháng nợ 59 tháng, số tiền nợ: 214.908.238 đồng |
|
| 113. công ty cổ phần kỹ thuật MEP, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 214.119.949 đồng |
|
| 114. Công ty cổ phần truyền thông và giải trí Nguyên Khoa, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 213.224.101 đồng |
|
| 115. Công ty CP điện tử SOJI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 211.488.111 đồng |
|
| 116. CÔNG TY CỔ PHẦN VOV USED CARS VIỆT NAM, số tháng nợ 40 tháng, số tiền nợ: 209.562.435 đồng |
|
| 117. Công ty cổ phần Namsok, số tháng nợ 29 tháng, số tiền nợ: 208.346.658 đồng |
|
| 118. Công ty TNHH đầu tư thương mại An Anh, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 204.936.996 đồng |
|
| 119. Công ty TNHH kiến trúc công trình, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 202.714.175 đồng |
|
| 120. Công ty CP thương mại và đầu tư xây dựng Thiên Trường, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 201.331.796 đồng |
|
| 121. Công ty cổ phần thời trang BILUXURY, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 200.925.754 đồng |
|
| 124. Công ty CP kinh doanh và dịch vụ tổng hợp Thuận Phát, số tháng nợ 23 tháng, số tiền nợ: 198.067.445 đồng |
|
| 128. Công ty cổ phần Tài nguyên - Môi trường biển, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 194.055.158 đồng |
|
| 129. Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Lâm Gia Huy, số tháng nợ 34 tháng, số tiền nợ: 193.959.262 đồng |
|
| 130. CÔNG TY CỔ PHẦN JWI VIỆT NAM, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 193.183.737 đồng |
|
| 132. Công ty TNHH dịch vụ thang máy Unieco Nhật Bản, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 192.889.472 đồng |
|
| 133. Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Bắc Việt, số tháng nợ 36 tháng, số tiền nợ: 191412531 đồng |
|
| 134. Công ty CP thương mại Hoa Đất, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 190994454 đồng |
|
| 135. Công ty CP thương mại dịch vụ địa ốc QTC, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 188971253 đồng |
|
| 139. Công ty Cổ phần Điện mặt trời Sunjn Việt Nam, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 186011658 đồng |
|
| 140. Công ty cổ phần Home Net, số tháng nợ 39 tháng, số tiền nợ: 185381957 đồng |
|
| 141. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG V2T VIỆT NAM, số tháng nợ 39 tháng, số tiền nợ: 184305739 đồng |
|
| 144. CÔNG TY CỔ PHẦN EXCELLENT 68, số tháng nợ 43 tháng, số tiền nợ: 180581491 đồng |
|
| 145. Công ty CP liên minh môi trường và xây dựng, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 175635726 đồng |
|
| 146. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HẢI PHÁT STONE VIỆT NAM, số tháng nợ 52 tháng, số tiền nợ: 175355583 đồng |
|
| 147. Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng ASEAN, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 175259123 đồng |
|
| 148. Công ty cổ phần EPC Hà Tây, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 174169381 đồng |
|
| 151. Công ty TNHH tư vấn thiết kế nội thất và thương mại Tâm An, số tháng nợ 39 tháng, số tiền nợ: 172127963 đồng |
|
| 154. Công ty TNHH liên doanh quốc tế VIPHAR GOOD, số tháng nợ 80 tháng, số tiền nợ: 170588267 đồng |
|
| 156. Công ty cổ phần liên kết Bắc Hà, số tháng nợ 37 tháng, số tiền nợ: 169099488 đồng |
|
| 158. Công ty CP đầu tư thương mại Vạn Phúc, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 166962431 đồng |
|
| 160. Công ty TNHH thương mại đầu tư và dịch vụ Đại Phát, số tháng nợ 44 tháng, số tiền nợ: 164224471 đồng |
|
| 161. Công ty TNHH MTV thương mại Đông Nam Việt, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 160573707 đồng |
|
| 163. Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Hoàng Dương, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 158417204 đồng |
|
| 164. Công Ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Minh Quang, số tháng nợ 51 tháng, số tiền nợ: 156807503 đồng |
|
| 166. Công ty TNHH đầu tư thương mại Phúc Sơn, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 155382217 đồng |
|
| 168. Công ty TNHH xây lắp và truyền tải điện T&T EVN, số tháng nợ 29 tháng, số tiền nợ: 154361830 đồng |
|
| 170. Công ty TNHH đầu tư thương mại và tư vấn nội thất Cát Hà, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 150913088 đồng |
|
| 171. CÔNG TY TNHH THỜI TRANG TÂY LINH, số tháng nợ 48 tháng, số tiền nợ: 150063128 đồng |
|
| 173. Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Vietcons, số tháng nợ 23 tháng, số tiền nợ: 148811040 đồng |
|
| 174. Công ty CP đầu tư xây dựng Hưng Phát Việt Nam, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 148630907 đồng |
|
| 178. Công ty TNHH Công nghệ Minh hải, số tháng nợ 67 tháng, số tiền nợ: 146830809 đồng |
|
| 179. CÔNG TY CP PANDO INFINITY, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 146452181 đồng |
|
| 180. Công ty Cổ phần GQ Đồng Tiến, số tháng nợ 78 tháng, số tiền nợ: 145589000 đồng |
|
| 181. Công ty cổ phần kiến tạo Không gian mở, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 144386758 đồng |
|
| 182. Công ty cổ phần kiến trúc nội thất Harmony, số tháng nợ 37 tháng, số tiền nợ: 144382586 đồng |
|
| 184. công ty CP Đầu Tư Phát Triển Và Dịch Vụ Hoàng Huy, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 142889593 đồng |
|
| 185. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ THUẬN PHÁT, số tháng nợ 38 tháng, số tiền nợ: 142838213 đồng |
|
| 186. Công ty TNHH Hamesco Việt Nam, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 142529247 đồng |
|
| 190. CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ JNET, số tháng nợ 73 tháng, số tiền nợ: 136652487 đồng |
|
| 191. CÔNG TY CP DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NỘI THẤT GIA NGUYỄN, số tháng nợ 59 tháng, số tiền nợ: 135805654 đồng |
|
| 192. Công ty TNHH Tuấn Trang, số tháng nợ 38 tháng, số tiền nợ: 134457693 đồng |
|
| 194. Công ty cổ phần in Hòa Phát, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 133891400 đồng |
|
| 195. CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ VIPEC VIỆT NAM, số tháng nợ 34 tháng, số tiền nợ: 133032955 đồng |
|
| 196. Công ty CP xây dựng Tường Lân, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 132144844 đồng |
|
| 197. Công ty CP ĐTXD, KT và TM dịch vụ Doza Illumination, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 131549639 đồng |
|
| 198. Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Thương mại Huyền Anh, số tháng nợ 51 tháng, số tiền nợ: 130689556 đồng |
|
| 199. Công ty TNHH LNL VIETNAM, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 130560989 đồng |
|
| 201. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BÁN LẺ GN, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 126944083 đồng |
|
| 203. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ ĐÔ, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 126286267 đồng |
|
| 205. Công ty CP đầu tư và phát triển Hạ Tầng, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 125430356 đồng |
|
| 206. Công ty cổ phần đầu tư và phát triển bất động sản Global, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 125189204 đồng |
|
| 208. Công ty TNHH House DSGN Hà Nội, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 124778996 đồng |
|
| 209. Công ty TNHH Lập Thuỷ Phát, số tháng nợ 66 tháng, số tiền nợ: 123488132 đồng |
|
| 210. Công ty CP công nghệ và xây dựng giao thông, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 122615574 đồng |
|
| 211. CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ dịch vụ K STAR ANH, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 122125412 đồng |
|
| 212. Công ty TNHH Bách khoa POD, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 121743188 đồng |
|
| 215. Công ty cổ phần Salogi Việt Nam, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 120425333 đồng |
|
| 216. Công ty TNHH cơ điện Tuấn Phát, số tháng nợ 23 tháng, số tiền nợ: 120215204 đồng |
|
| 217. Công ty CP đầu tư thương mại quốc tế Châu Anh Phát, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 120000090 đồng |
|
| 218. Công ty cổ phần giáo dục và đào tạo việt Mỹ Vạn Phúc, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 119731650 đồng |
|
| 219. Công ty TNHH DINHCHUNG, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 119080407 đồng |
|
| 220. Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện ETCVN, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 119007007 đồng |
|
| 222. Công ty cổ phần đào tạo và tư vấn quản lý cán bộ, số tháng nợ 38 tháng, số tiền nợ: 118816748 đồng |
|
| 223. CÔNG TY CỔ PHẦN PRESSMETAL VIỆT NAM, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 118741658 đồng |
|
| 224. Công ty TNHH Bells Việt Nam, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 118434634 đồng |
|
| 225. Công ty TNHH Sơn Ceramex, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 118190921 đồng |
|
| 227. Chi nhánh công ty cổ phần dịch vụ Trâu ngon quán tại Hà Nội, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 117998477 đồng |
|
| 229. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc Faco, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 117057897 đồng |
|
| 230. CÔNG TY TNHH EDITPHOTOPROFESSIONALS, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 117057443 đồng |
|
| 233. Công Ty CP Thiết Kế và Xây Dựng Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 116770327 đồng |
|
| 234. CÔNG TY TNHH HUTAMEDIA VIỆT NAM, số tháng nợ 38 tháng, số tiền nợ: 116438894 đồng |
|
| 235. Công ty cổ phần nền móng Hưng Thịnh Phát, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 115531455 đồng |
|
| 236. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & QUẢNG CÁO TRUNG NGUYÊN, số tháng nợ 56 tháng, số tiền nợ: 115503960 đồng |
|
| 239. Công ty TNHH Công Nghệ và Giải Pháp BSS, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 114574440 đồng |
|
| 240. Công ty TNHH Sti Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 114241892 đồng |
|
| 242. Công ty TNHH đầu tư và phát triển công nghệ Đăng Tuấn, số tháng nợ 51 tháng, số tiền nợ: 113911318 đồng |
|
| 243. CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN TRUYỀN THÔNG BRANDS VIỆT, số tháng nợ 52 tháng, số tiền nợ: 113748510 đồng |
|
| 247. Công ty TNHH Tư Vấn và Đào Tạo GCCI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 113364921 đồng |
|
| 248. Công ty Cổ phần xây dựng CTH Việt Nam, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 112754505 đồng |
|
| 249. Công ty TNHH kinh doanh thương mại Lục Thủy, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 112251262 đồng |
|
| 250. Công ty cổ phần công nghệ môi trường Pentair Việt Nam, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 112088672 đồng |
|
| 252. Công ty Cổ phần Sto Việt Nam, số tháng nợ 59 tháng, số tiền nợ: 110961727 đồng |
|
| 253. CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ AN THỊNH, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 110330990 đồng |
|
| 254. Công ty cổ phần tư vấn đầu tư WD Việt Nam, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 110168457 đồng |
|
| 255. Công ty TNHH dịch vụ đầu tư và TM kỹ thuật Sao Việt, số tháng nợ 34 tháng, số tiền nợ: 109633637 đồng |
|
| 257. Công ty TNHH cơ khí xây dựng Nhật Việt, số tháng nợ 33 tháng, số tiền nợ: 108847647 đồng |
|
| 259. Công ty cổ phần xây dựng AAT, số tháng nợ 21 tháng, số tiền nợ: 107366851 đồng |
|
| 261. Công ty cổ phần công nghệ thực phẩm AC, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 107260832 đồng |
|
| 262. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI XUÂN PHÚC, số tháng nợ 58 tháng, số tiền nợ: 107099330 đồng |
|
| 263. Công ty TNHH BNT Việt Nam, số tháng nợ 38 tháng, số tiền nợ: 107042164 đồng |
|
| 264. Công ty TNHH Thiết bị viễn thông EICC, số tháng nợ 53 tháng, số tiền nợ: 106983964 đồng |
|
| 265. Công ty cổ phần công nghệ và đầu tư Đức Minh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 106835072 đồng |
|
| 267. Công ty TNHH nhà thép Việt Nam, số tháng nợ 58 tháng, số tiền nợ: 105948878 đồng |
|
| 270. Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thiện Duyên, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 103631285 đồng |
|
| 271. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN SUNVIET, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 103370183 đồng |
|
| 274. Công ty TNHH nghệ thuật sáng tạo DCA Việt Nam, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 102426295 đồng |
|
| 275. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QDH VIỆT NAM, số tháng nợ 54 tháng, số tiền nợ: 101811307 đồng |
|
| 276. Công ty TNHH Daikatrade Việt Nam, số tháng nợ 26 tháng, số tiền nợ: 101563772 đồng |
|
| 277. Công ty TNHH đầu tư xây dựng Xuân Hồng TH, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 101524078 đồng |
|
| 279. CÔNG TY TNHH SÁCH - THIẾT BỊ GIÁO DỤC IQ, số tháng nợ 42 tháng, số tiền nợ: 101283777 đồng |
|
| 281. Công ty CP thương mại Thái Thành, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 101213228 đồng |
|
| 282. CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ TỔ CHỨC SỰ KIỆN SỐ 1, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 101128925 đồng |
|
| 284. Công ty TNHH đầu tư và dịch vụ Skygroup, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 100871679 đồng |
|
| 287. CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TOP HOUSE, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 99412365 đồng |
|
| 288. CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TRUNG ĐÔ, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 99319413 đồng |
|
| 293. CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI DUY TÂN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 97726870 đồng |
|
| 294. Công ty TNHH thương mại và đầu tư H2H, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 97699255 đồng |
|
| 295. Công ty Cổ phần Công nghệ ESA Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 97618847 đồng |
|
| 296. Công ty TNHH truyền thông và công nghệ HTN, số tháng nợ 31 tháng, số tiền nợ: 97613276 đồng |
|
| 297. Công ty TNHH thương mại Hoàng My, số tháng nợ 55 tháng, số tiền nợ: 97402294 đồng |
|
| 300. Công ty TNHH T - Milano Home, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 97228512 đồng |
|
| 301. Công ty cổ phần công nghệ tin học và trắc địa bản đồ Thiên Phú, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 97130249 đồng |
|
| 302. Công ty TNHH du lịch quốc tế Hoàng Long, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 96784978 đồng |
|
| 303. CÔNG TY CỔ PHẦN ECOHOMES VIỆT NAM, số tháng nợ 34 tháng, số tiền nợ: 96680222 đồng |
|
| 304. Công ty CP Vĩnh Phú Group, số tháng nợ 47 tháng, số tiền nợ: 96500552 đồng |
|
| 305. Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nam Sơn Hà Nội, số tháng nợ 39 tháng, số tiền nợ: 96268431 đồng |
|
| 307. Công ty cổ phần công nghệ và giải pháp TEMPO, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 95259238 đồng |
|
| 308. Công ty TNHH đầu tư phát triển thương mại Kim Long, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 94552379 đồng |
|
| 309. Công ty CP xây lắp và vật tư thiết bị, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 94426931 đồng |
|
| 310. CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THƯƠNG MẠI ĐẠI NAM, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 94022110 đồng |
|
| 311. Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng công trình An Phát, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 93824724 đồng |
|
| 312. Công ty TNHH sản xuất thương mại công nghệ An Thịnh, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 93778999 đồng |
|
| 313. Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn Vsa, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 93723725 đồng |
|
| 314. Công ty CP Phùng Kiều, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 93224324 đồng |
|
| 317. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI MINH VƯỢNG, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 92125941 đồng |
|
| 319. Công ty TNHH xây dựng và thương mại MB An Phú, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 91452237 đồng |
|
| 320. Công ty TNHH MTV Dũng Hải Sản, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 91286336 đồng |
|
| 321. Công ty TNHH thương mại văn hóa du lịch Zeus, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 91244065 đồng |
|
| 322. Công ty TNHH truyền thông NEWCARE, số tháng nợ 16 tháng, s ố tiền nợ: 91114357 đồng |
|
| 323. Công ty CP đầu tư XD Phú Mỹ Thành, số tháng nợ 46 tháng, số tiền nợ: 90834648 đồng |
|
| 324. Công ty cổ phần công nghệ giáo dục Futurelang, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 90409952 đồng |
|
| 327. Công ty CP du lịch và dịch vụ Lalago, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 89734013 đồng |
|
| 330. Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Đức Linh, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 89378102 đồng |
|
| 331. Công ty cổ phần mạng và giải pháp trực tuyến, số tháng nợ 50 tháng, số tiền nợ: 89117213 đồng |
|
| 332. Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Xây Dựng Thăng Long, số tháng nợ 36 tháng, số tiền nợ: 89060433 đồng |
|
| 333. Công ty cổ phần xây dựng và hạ tầng An Phúc, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 88966645 đồng |
|
| 334. Công ty TNHH Công nghệ Toàn Lộc, số tháng nợ 46 tháng, số tiền nợ: 88963855 đồng |
|
| 336. Công ty TNHH SANGHA VIETNAM, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 88841183 đồng |
|
| 337. Công Ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghiệp Đông Nam Hà Nội, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 88435264 đồng |
|
| 341. Công ty cổ phần thương mại và kỹ thuật GEEC, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 88010418 đồng |
|
| 344. Công ty TNHH Quảng cáo Tam Nguyên, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 86923840 đồng |
|
| 345. CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT THIẾT KẾ XÂY DỰNG BẮC VIỆT, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 86761373 đồng |
|
| 346. Công ty Cổ phần công nghệ S9, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 86232159 đồng |
|
| 347. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NEWBAMBOO, số tháng nợ 37 tháng, số tiền nợ: 86087697 đồng |
|
| 348. Công ty TNHH sản xuất thương mại và xây dựng Phú An, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 85956411 đồng |
|
| 349. Cơ sở mầm non Vườn Ong, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 85613116 đồng |
|
| 350. CÔNG TY TNHH HOMEWAY, số tháng nợ 34 tháng, số tiền nợ: 85310205 đồng |
|
| 353. Công ty cổ phần tập đoàn Lander, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 84812019 đồng |
|
| 354. CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN BIC, số tháng nợ 30 tháng, số tiền nợ: 84366579 đồng |
|
| 357. Công ty TNHH Stormick Việt Nam, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 83798903 đồng |
|
| 362. Công ty TNHH sản xuất và đầu tư Phương Anh, số tháng nợ 25 tháng, số tiền nợ: 82487767 đồng |
|
| 366. Công ty CP phát triển Hưng Phát, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 82155818 đồng |
|
| 368. Công ty TNHH cơ điện và thương mại Hồng Quang, số tháng nợ 25 tháng, số tiền nợ: 81891733 đồng |
|
| 369. CÔNG TY CỔ PHẦN DRAGONS BUSINESS GROUP, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 81771412 đồng |
|
| 370. CÔNG TY TNHH Y HỌC TỰ NHIÊN FRIGATE, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 81710246 đồng |
|
| 372. Công ty TNHH thương mại, xây dựng và khoáng sản MTN Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 81467543 đồng |
|
| 373. Công ty TNHH Truyền Thông Và Quảng Cáo 24h, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 81052855 đồng |
|
| 375. Công ty TNHH Thương mại và phát triển dịch vụ Quang Minh, số tháng nợ 46 tháng, số tiền nợ: 80827834 đồng |
|
| 377. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC TOÀN, số tháng nợ 34 tháng, số tiền nợ: 80396744 đồng |
|
| 381. Trung tâm dạy nghề Sao Bắc Việt, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 79706752 đồng |
|
| 382. Công ty cổ phần giải pháp sáng tạo và đổi mới Bee, số tháng nợ 21 tháng, số tiền nợ: 79691868 đồng |
|
| 383. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ ĐỊNH AN, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 79584312 đồng |
|
| 384. Công ty TNHH Thuận Thành Công, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 79580405 đồng |
|
| 388. Công ty cổ phần đầu tư & thương mại AP Hà Nội, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 78306189 đồng |
|
| 391. Công ty CP Nhật Nguyệt Quang Minh, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 77459773 đồng |
|
| 392. Công ty TNHH kiến trúc xây dựng và thương mại AASD, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 77169897 đồng |
|
| 395. Công ty Cổ Phần Xây Dựng LAGOM Việt Nam, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 76896004 đồng |
|
| 396. Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư Lotus Architecture, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 76874884 đồng |
|
| 398. Công ty cổ phần xây dựng và thương mại TLT Việt Nam, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 76677886 đồng |
|
| 399. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ HÀ SƠN BÌNH, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 76475188 đồng |
|
| 403. Công ty TNHH dược phẩm & thiết bị y tế Nhật An, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 75994998 đồng |
|
| 404. CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT VY HƯƠNG, số tháng nợ 39 tháng, số tiền nợ: 75857235 đồng |
|
| 406. Công ty cổ phần thương mại & dịch vụ xuất nhập khẩu lao động quốc tế Gusung Korea, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 75670415 đồng |
|
| 409. Công ty cổ phần tập đoàn DVN Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 75187662 đồng |
|
| 411. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DHC VIỆT NAM, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 74864175 đồng |
|
| 412. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ viễn thông TMC, số tháng nợ 42 tháng, số tiền nợ: 74646707 đồng |
|
| 413. CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ BẢO VỆ TPC THẮNG LỢI, số tháng nợ 21 tháng, số tiền nợ: 74367156 đồng |
|
| 416. CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ THANH TÙNG, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 73819880 đồng |
|
| 420. Công ty CP kinh doanh và thương mại Vĩnh Phát, số tháng nợ 47 tháng, số tiền nợ: 73135272 đồng |
|
| 423. Công ty cổ phần xây lắp thương mại và môi trường Hoàng Thắng, số tháng nợ 17 tháng, số tiền nợ: 72771801 đồng |
|
| 426. CÔNG TY TNHH KĨ NĂNG THIỆN VIỆT, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 72408686 đồng |
|
| 432. Công ty TNHH thang máy Thành Vinh, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 71430563 đồng |
|
| 434. Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vũ Đạt, số tháng nợ 42 tháng, số tiền nợ: 71100057 đồng |
|
| 435. CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM VŨ LÂMzz, số tháng nợ 39 tháng, số tiền nợ: 70668652 đồng |
|
| 439. Công ty cổ phần T&T 159, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 70155644 đồng |
|
| 440. Công ty cổ phần tư vấn năng lượng và môi trường xanh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 70120703 đồng |
|
| 442. CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ LÂM TIẾN, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 69711412 đồng |
|
| 443. Công ty CP tư vấn xây dựng công trình điện Hà Nội, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 69376417 đồng |
|
| 444. CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT BEN, số tháng nợ 26 tháng, số tiền nợ: 69330991 đồng |
|
| 446. CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN UNI-LINK, số tháng nợ 39 tháng, số tiền nợ: 69138545 đồng |
|
| 447. Công ty CP thiết bị và đầu tư Đông Dương, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 68904554 đồng |
|
| 450. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ PHẦN MỀM A14, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 68800329 đồng |
|
| 453. Công ty CP đầu tư giáo dục và công nghệ kỹ thuật Ngân An Việt Nam, số tháng nợ 37 tháng, số tiền nợ: 68227074 đồng |
|
| 456. CÔNG TY CỔ PHẦN ZUSSO VIỆT NAM, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 67185725 đồng |
|
| 457. Công ty Cổ phần Vinabamboo, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 67108497 đồng |
|
| 458. Công ty CP xây dựng và thương mại TCS, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 67107302 đồng |
|
| 460. Công ty CP đầu tư thương mại và dịch vụ Châu Anh, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 66567167 đồng |
|
| 461. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐẠI LÂM MỘC, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 66489608 đồng |
|
| 462. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại An Phát Việt Nam, số tháng nợ 27 tháng, số tiền nợ: 66424396 đồng |
|
| 463. Công ty TNHH DOWOO Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 66374406 đồng |
|
| 464. Công ty TNHH Lan Anh Hà Nội, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 66123069 đồng |
|
| 465. Công ty TNHH Kiến trúc và Nội thất Lucky House, số tháng nợ 42 tháng, số tiền nợ: 65958999 đồng |
|
| 467. Công ty TNHH Anuco Việt Nam, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 65833052 đồng |
|
| 470. Công ty cổ phần công nghệ CMD Việt Nam, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 65628663 đồng |
|
| 471. CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TECHLIFT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 65470566 đồng |
|
| 473. Công ty cổ phần thẩm định giá và tư vấn quy hoạch Việt Nam, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 65107351 đồng |
|
| 478. Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Kỹ thuật Nam Phát, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 63966286 đồng |
|
| 481. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ vận tải Như Vương, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 63852356 đồng |
|
| 482. Công ty TNHH phát triển Nông - Dược VN, số tháng nợ 35 tháng, số tiền nợ: 63840627 đồng |
|
| 486. Công ty TNHH Xây dựng và XNK Quốc tế Vmax, số tháng nợ 43 tháng, số tiền nợ: 63507902 đồng |
|
| 487. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ THƯƠNG MẠI NỘI THẤT KHÔI NGUYÊN, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 63490741 đồng |
|
| 490. Công ty TNHH Tâm Thịnh Việt, số tháng nợ 30 tháng, số tiền nợ: 63250903 đồng |
|
| 494. Công ty cổ phần xây dựng và vật liệu xây dựng THK, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 62648584 đồng |
|
| 495. CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TMH, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 62619622 đồng |
|
| 496. Công ty TNHH phát triển thương mại quốc tế Hà Minh, số tháng nợ 36 tháng, số tiền nợ: 62498711 đồng |
|
| 497. Công ty CP kiến trúc xây dựng HANET HOUSE, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 62316800 đồng |
|
| 498. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÀ THIÊN AN, số tháng nợ 34 tháng, số tiền nợ: 62234433 đồng |
|
| 499. Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ quốc tế Đông Á, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 62188828 đồng |
|
| 501. CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIẾN TRÚC BẢO AN, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 61798369 đồng |
|
| 503. Công ty CP thương mại và tư vấn xây dựng, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 61640499 đồng |
|
| 504. CÔNG TY CỔ PHẦN TVC HÀ NỘI, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 61310668 đồng |
|
| 505. Công ty TNHH cây xanh Hoàng Gia, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 61291983 đồng |
|
| 506. Công ty TNHH Đào tạo Venus, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 61249481 đồng |
|
| 507. Công ty TNHH tư vấn Oversea Education, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 61081195 đồng |
|
| 508. Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển thương mại Quốc Dương, số tháng nợ 27 tháng, số tiền nợ: 61026650 đồng |
|
| 510. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 60829917 đồng |
|
| 511. CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI ABS, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 60811056 đồng |
|
| 512. Công ty Cổ phần Công nghiệp lạnh Đức Anh, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 60803459 đồng |
|
| 515. CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ NHÔM KÍNH VIỆT HÓA, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 60659158 đồng |
|
| 517. Công ty cổ phần tư vấn du học và thương mại TPT, số tháng nợ 8 tháng, s ố tiền nợ: 60651345 đồng |
|
| 518. CÔNG TY CỔ PHẦN HTNT HOLDING, số tháng nợ 35 tháng, số tiền nợ: 60435664 đồng |
|
| 520. Công ty Cổ phần Phát triển dịch vụ Kim Thành, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 60061808 đồng |
|
| 523. CÔNG TY CỔ PHẦN VINPLASTIC, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 59947458 đồng |
|
| 526. Công ty CP HTLight Việt Nam, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 59554767 đồng |
|
| 528. Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Tân Long, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 59205438 đồng |
|
| 531. Công ty TNHH NAKI Việt Nam, số tháng nợ 34 tháng, số tiền nợ: 59017444 đồng |
|
| 532. Công ty TNHH thương mại & sản xuất Dora, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 58988008 đồng |
|
| 535. Công ty cổ phần dịch vụ thương mại và sản xuất Hoàng Đức, số tháng nợ 27 tháng, số tiền nợ: 58603705 đồng |
|
| 536. Công ty TNHH GLOBAL LEVERAGE, số tháng nợ 35 tháng, số tiền nợ: 58576460 đồng |
|
| 537. Công ty cổ phần đông nam dược Tuệ Nam, số tháng nợ 23 tháng, số tiền nợ: 58551330 đồng |
|
| 538. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại dịch vụ Thịnh Vượng, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 58479177 đồng |
|
| 541. Công ty Cổ phần Sản xuất Kim Khí và Xuất Nhập Khẩu Quốc Huy, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 58071670 đồng |
|
| 542. CÔNG TY TNHH EFFEGI VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 58048766 đồng |
|
| 544. Công ty Cổ phần Xây dựng Phát triển và Thương mại Tất Thành, số tháng nợ 36 tháng, số tiền nợ: 57589497 đồng |
|
| 545. Công ty TNHH Xây dựng và thiết bị máy công trình Minh Anh, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 57443039 đồng |
|
| 546. Công ty Cổ phần phát triển TMDV & giải pháp Toàn Cầu, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 57251775 đồng |
|
| 548. Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Ðông Nam Á, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 57153253 đồng |
|
| 550. Công ty CP In Và Thương Mại Hà Tây, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 56563168 đồng |
|
| 551. Công ty CP Sông Đà Kinh Bắc, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 56537218 đồng |
|
| 552. Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Việt Hải Anh, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 56468312 đồng |
|
| 553. Công ty cổ phần thương mại PCCC Vũ Gia, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 56450890 đồng |
|
| 555. Công ty TNHH đầu tư và thương mại NSS KAITO, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 56379278 đồng |
|
| 559. Công ty TNHH thương mại ô tô VMC, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 55786988 đồng |
|
| 561. Công ty cổ phần đầu tư và xúc tiến thương mại Thiên Bằng, số tháng nợ 31 tháng, số tiền nợ: 55739740 đồng |
|
| 562. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN & KẾ TOÁN ASAC, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 55724306 đồng |
|
| 565. CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CAO HÀ NỘI, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 55427424 đồng |
|
| 569. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIẾN MINH, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 54973515 đồng |
|
| 572. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN LÂM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 54922109 đồng |
|
| 573. Công ty CP xây dựng và quản lý dự án Hà Nội, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 54910096 đồng |
|
| 574. Công ty cổ phần hãng sơn BQ Nhật Bản, số tháng nợ 26 tháng, số tiền nợ: 54894475 đồng |
|
| 575. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ KỸ THUẬT RFT, số tháng nợ 32 tháng, số tiền nợ: 54855728 đồng |
|
| 577. Công ty TNHH dược phẩm Biotavi, số tháng nợ 21 tháng, số tiền nợ: 54850844 đồng |
|
| 578. Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Marecorp Việt Nam, số tháng nợ 32 tháng, số tiền nợ: 54829171 đồng |
|
| 579. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng kiến trúc An Hưng, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 54704077 đồng |
|
| 580. Công ty cổ phần thương mại dịch vụ in quảng cáo và truyền thông 4D, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 54702165 đồng |
|
| 582. Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ TIAD- Việt Nam, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 54593243 đồng |
|
| 583. Công ty TNHH thiết bị Công nghiệp TAB Việt Nam, số tháng nợ 23 tháng, số tiền nợ: 54339602 đồng |
|
| 585. CÔNG TY TNHH THĂNG LONG EVENT, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 54197116 đồng |
|
| 586. Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Trung Thái Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 54129966 đồng |
|
| 587. Công ty Cổ phần VIG Việt Nam, số tháng nợ 26 tháng, số tiền nợ: 54083290 đồng |
|
| 591. Công ty cổ phần doanh nghiệp xã hội lăn bánh ước mơ, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 53749120 đồng |
|
| 592. Công ty cổ phần Inkatek, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 53598458 đồng |
|
| 594. CÔNG TY CỔ PHẦN LAHUDU, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 53369709 đồng |
|
| 595. Công ty CP thương mại và phát triển du lịch nụ cười mới, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 53352695 đồng |
|
| 596. Công ty CP cơ điện Xuân Mai, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 53306798 đồng |
|
| 598. CÔNG TY TNHH DE'PHUONG GLOBAL, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 52962699 đồng |
|
| 599. Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Gia Long, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 52907027 đồng |
|
| 600. CÔNG TY TNHH MTV KHANG AN PHÚ, số tháng nợ 23 tháng, số tiền nợ: 52721873 đồng |
|
| 601. Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Phúc Tâm, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 52719263 đồng |
|
| 602. Công ty TNHH giải pháp truyền thông VIADS, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 52622081 đồng |
|
| 603. Công ty TNHH Công Nghệ Y Tế Hà Đông, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 52613024 đồng |
|
| 605. Công ty Cổ Phần Thương Mại và Dịch vụ Công nghiệp Đức Phát, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 52433964 đồng |
|
| 606. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Nguyễn Tông, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 52357863 đồng |
|
| 607. Công ty CP công nghệ bản đồ và hệ thông tin địa lý, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 52260101 đồng |
|
| 609. Công ty cổ phần Myvilla.vn, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 51801012 đồng |
|
| 610. Công ty TNHH sản xuất, thương mại và xuất nhập khẩu tương lai xanh, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 51401103 đồng |
|
| 612. Công ty CP Đầu Tư Phát Triển Sản Xuất Và Thương Mại Thái Hoàng, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 51202355 đồng |
|
| 613. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT TÂM ANH, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 51086815 đồng |
|
| 615. Công ty TNHH xây dựng Hoa Dương, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 51016052 đồng |
|
| 616. Công ty TNHH cơ giới phát triển TKL, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 50841813 đồng |
|
| 617. CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG TRUYỀN HÌNH SỐ VIỆT NAM, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 50780266 đồng |
|
| 621. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMET, số tháng nợ 28 tháng, số tiền nợ: 50359715 đồng |
|
| 622. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH TÂY, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 50171145 đồng |
|
| 624. Công ty TNHH tập đoàn Vy Nguyên, số tháng nợ 27 tháng, số tiền nợ: 50089915 đồng |
|
| 625. Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xuất khẩu Huy Hoàng, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 50023676 đồng |
|
| 626. CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN VIỄN THÔNG XANH, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 49528801 đồng |
|
| 627. Công ty TNHH chuyển phát nhanh Kevox, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 49407030 đồng |
|
| 628. Công ty TNHH truyền thông Ezads, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 49368781 đồng |
|
| 630. Công ty cổ phần phần mềm và tư vấn giải pháp thông minh, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 48987499 đồng |
|
| 631. CÔNG TY TNHH HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ M-INVOICE - CHI NHÁNH HÀ NỘI, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 48954497 đồng |
|
| 633. Công ty TNHH thương mại và kiến trúc xây dựng Hoàng Long, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 48789103 đồng |
|
| 634. CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT VÀ THIẾT BỊ NHÀ BẾP ĐẠI VIỆT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 48649812 đồng |
|
| 635. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng & dịch vụ Nhật Minh, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 48515027 đồng |
|
| 637. CÔNG TY TNHH V105 HÀ NỘI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 48439680 đồng |
|
| 638. Công ty cổ phần tập đoàn y dược Việt, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 48410106 đồng |
|
| 639. CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT CTD HOMES, số tháng nợ 30 tháng, số tiền nợ: 48287250 đồng |
|
| 640. CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT D5 CONCEPTS, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 48214000 đồng |
|
| 642. CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG LITACON 11, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 48082501 đồng |
|
| 643. Công ty cổ phần Xây Lắp và Thương Mại Tùng Lâm, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 48046657 đồng |
|
| 644. Công ty CP quản lý dự án đầu tư xây dựng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 48038938 đồng |
|
| 646. Công ty TNHH Thương mại Huy Linh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 47973217 đồng |
|
| 647. Công ty TNHH BH Đại Dương, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 47963753 đồng |
|
| 648. Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Đô Thị An Phúc Hưng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 47903758 đồng |
|
| 649. Công ty TNHH tư vấn và ứng dụng công nghệ mới, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 47806152 đồng |
|
| 650. Công ty cổ phần đầu tư SK Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 47702853 đồng |
|
| 651. Công ty TNHH trợ thính và thiết bị Y tế Khánh Trần, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 47658510 đồng |
|
| 652. Công ty CP hợp tác quốc tế Hà Nội, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 47622550 đồng |
|
| 653. Công ty CP tư vấn kiến trúc đầu tư XD Nam Hà Nội, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 47519589 đồng |
|
| 654. CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN THÀNH PHÚC UY KOREA, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 47431584 đồng |
|
| 655. CÔNG TY CỔ PHẦN KATIZ, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 47400760 đồng |
|
| 657. Công ty TNHH Tổng công ty truyền thông AZS Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 47204052 đồng |
|
| 658. Công ty CP Trường Giang Sa Pa, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 47194952 đồng |
|
| 659. Công ty TNHH TM - DV Biển Xanh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 47152180 đồng |
|
| 660. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG 3D, số tháng nợ 23 tháng, số tiền nợ: 47019027 đồng |
|
| 662. Công ty CP cơ điện KDG Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 46907676 đồng |
|
| 664. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại TOPCON VINA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 46804996 đồng |
|
| 665. Công ty TNHH thương mại, dịch vụ và sản xuất Hiền Linh, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 46785358 đồng |
|
| 667. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MINH SƠN, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 46672824 đồng |
|
| 668. Công ty cổ phần thiết bị cơ khí và xây dựng BNB, số tháng nợ 33 tháng, số tiền nợ: 46612326 đồng |
|
| 669. Công ty TNHH thương mại và sản xuất Lê Dương, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 46414534 đồng |
|
| 671. Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 3a Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 46326138 đồng |
|
| 672. Công ty cổ phần xây dựng Esd Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 46165225 đồng |
|
| 673. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Bản Việt, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 46146376 đồng |
|
| 674. Công ty TNHH SANGHA VIETNAM, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 45983486 đồng |
|
| 675. Công ty CP dịch vụ CIM Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 45787333 đồng |
|
| 678. Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Vinahano, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 45652300 đồng |
|
| 680. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ kỹ thuật HQT, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 45645587 đồng |
|
| 681. Công ty cổ phần công nghệ và xây dựng Syscom Group, số tháng nợ 25 tháng, số tiền nợ: 45595052 đồng |
|
| 687. Công ty cổ phần ENESCO, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 45273432 đồng |
|
| 688. Công ty TNHH truyền thông 5BIT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 45172565 đồng |
|
| 689. Công ty TNHH cảnh quan Wonder Garden, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 44975966 đồng |
|
| 690. Công ty TNHH thương mại Quốc tế VIPHAR, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 44879501 đồng |
|
| 691. Công ty cổ phần công nghệ Tuệ Minh, số tháng nợ 26 tháng, số tiền nợ: 44707091 đồng |
|
| 693. Công ty TNHH đầu tư thương mại Thiên Hương Trà, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 44678989 đồng |
|
| 695. Công ty CPXD Bất động sản Bảo Minh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 44254177 đồng |
|
| 696. Công ty cổ phần thương mại thực phẩm NZ, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 44234285 đồng |
|
| 698. Công ty cổ phần phát triển và đầu tư xây dựng Vcons, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 44194712 đồng |
|
| 702. Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Tân Nhật Phát, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 43992026 đồng |
|
| 704. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ NHẤT CỔNG, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 43957336 đồng |
|
| 707. Công ty TNHH Ahome Việt Nam, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 43739433 đồng |
|
| 709. Công ty CP kiến trúc tỷ lệ Vàng, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 43665268 đồng |
|
| 710. Công ty TNHH công nghệ Quảng Cáo & truyền thông NEXTWORLD, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 43658007 đồng |
|
| 712. Công ty cổ phần TMDV và đầu tư Bảo An, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 43486542 đồng |
|
| 713. CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT - ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN BÌNH., số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 43272394 đồng |
|
| 716. Công ty TNHH sản xuất và thương mại UNC, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 43071790 đồng |
|
| 717. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ ANH MINH, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 43063948 đồng |
|
| 718. Công ty CP Vy Uyên, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 42944529 đồng |
|
| 722. Công ty cổ phần xây dựng FULLHOMES, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 42337006 đồng |
|
| 723. Công ty TNHH Golden Ky, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 42219595 đồng |
|
| 724. Công ty CP thương mại dịch vụ và SX Trung Anh, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 42136523 đồng |
|
| 725. Công Ty TNHH Xây Dựng Và Nội Thất TQC Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 42127250 đồng |
|
| 730. CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BELLS GROUP, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 41629796 đồng |
|
| 731. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG CỬU, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 41543123 đồng |
|
| 732. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN VIỆT NHẬT, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 41520335 đồng |
|
| 735. Công ty cổ phần đầu tư giáo dục IQ Hà Nội, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 41389525 đồng |
|
| 737. CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ BÀN TAY VIỆT, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 41345925 đồng |
|
| 738. Công ty cổ phần thương mại quốc tế Group Thiên Phúc, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 41331070 đồng |
|
| 739. Công ty cổ phần nội thất Mộc Sinh, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 41307694 đồng |
|
| 740. Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại ABS Việt Nam, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 41289195 đồng |
|
| 741. Công ty TNHH thời trang Mika, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 41273523 đồng |
|
| 742. Công ty CP xây dựng và tu bổ di tích Hà Nội, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 41233632 đồng |
|
| 743. Công ty TNHH Sunrise Design Việt Nam, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 41208178 đồng |
|
| 744. Công ty TNHH Dược phẩm Vikophar, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 41172010 đồng |
|
| 745. Chi nhánh Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Long Việt, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 41123928 đồng |
|
| 746. Công ty cổ phần kinh doanh và thương mại Á Châu, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 41108261 đồng |
|
| 747. Công ty CP nền móng và xây dựng Quang Anh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 40877566 đồng |
|
| 748. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TCOPHAR, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 40874880 đồng |
|
| 749. Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng BF Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 40837132 đồng |
|
| 751. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ An Cafe Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 40757831 đồng |
|
| 752. Công ty TNHH giải pháp sáng tạo Ecolor Media, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 40720796 đồng |
|
| 753. Công ty CP mỹ thuật và thương mại Việt Nam, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 40680133 đồng |
|
| 754. Công ty CP kiến trúc phong cảnh An Phú, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 40639127 đồng |
|
| 757. CÔNG TY TNHH MASS, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 40400884 đồng |
|
| 759. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT IN THỊNH PHÁT, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 40283090 đồng |
|
| 760. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VINABI VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 40115730 đồng |
|
| 762. CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG HNLENS VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 40049730 đồng |
|
| 763. Công ty cổ phần phát triển xây dựng Vũ Gia, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 40035560 đồng |
|
| 764. Công ty TNHH đầu tư phát triển và công nghệ Hồng Kỳ, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 40021865 đồng |
|
| 767. Công ty TNHH chứng nhận TNV Việt Nam, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 39653259 đồng |
|
| 769. Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 39613849 đồng |
|
| 771. CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN VTAS, số tháng nợ 23 tháng, số tiền nợ: 39531224 đồng |
|
| 772. Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mỹ Long, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 39522009 đồng |
|
| 775. Công ty TNHH đầu tư và phát triển công nghệ Newtech, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 39356750 đồng |
|
| 777. Công ty TNHH du lịch quốc tế Tiến Thành, số tháng nợ 17 tháng, số tiền nợ: 39329783 đồng |
|
| 778. Công ty TNHH tư vấn và quản lý đầu tư Infinity Capital, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 39317647 đồng |
|
| 780. Công ty TNHH tư vấn và thi công xây dựng Hoa Sen, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 39230851 đồng |
|
| 782. Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Blue Mount, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 39143657 đồng |
|
| 784. Công ty TNHH SINWA Việt Nam, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 39126585 đồng |
|
| 785. Công ty TNHH nội thất O2 DESIGN, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 39118689 đồng |
|
| 786. Văn phòng Luật sư Hoàng Đan, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 39110481 đồng |
|
| 787. Công ty CP Sông Đà - Việt Hà, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 39068670 đồng |
|
| 791. CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT NHẬT MINH, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 38872069 đồng |
|
| 792. CÔNG TY TNHH Z66 CLUB, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 38676009 đồng |
|
| 795. Công ty TNHH TMDV & XD LQ, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 38517669 đồng |
|
| 796. Công ty TNHH 9PM Media, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 38473209 đồng |
|
| 798. Công ty CP xây lắp và phát triển thương mại HD, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 38380612 đồng |
|
| 800. Công ty TNHH cơ khí xây dựng Tùng Anh, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 38338949 đồng |
|
| 802. Công ty TNHH công nghệ số JVJ Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 38152335 đồng |
|
| 803. Công ty CP thương mại dược phẩm Thành Đạt, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 38126533 đồng |
|
| 805. Công ty TNHH công nghệ và lắp đặt kỹ thuật Minh Quang, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 37986911 đồng |
|
| 806. Công ty TNHH thiết bị Mỹ Thành, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 37975987 đồng |
|
| 809. Công ty cổ phần FHE, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 37910357 đồng |
|
| 810. Công ty cổ phần tập đoàn Wesale, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 37898056 đồng |
|
| 811. Công ty TNHH thương mại SNUGG, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 37762357 đồng |
|
| 812. Công ty CP xây dựng và phát triển Hà Tây, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 37661579 đồng |
|
| 814. Công ty TNHH ĐT PT XD HT và TM thép Ngọc ánh, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 37501166 đồng |
|
| 818. Công ty cổ phần sen Ngọc Minh, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 37431583 đồng |
|
| 820. Công ty cổ phần đầu tư và thương mại An Hà, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 37377792 đồng |
|
| 821. CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG HỒNG HẠNH, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 37377650 đồng |
|
| 823. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT THÁI BÌNH DƯƠNG, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 37327400 đồng |
|
| 824. Công ty Cổ phần TKT - Tư vấn và Công nghệ Xây dựng, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 37304488 đồng |
|
| 826. CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VIỆT LAI THUẬN, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 37226118 đồng |
|
| 827. CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI PHẠM GIA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 36913083 đồng |
|
| 828. Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng KBT, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 36824079 đồng |
|
| 829. CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HOA THỤY, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 36810516 đồng |
|
| 830. Công ty cổ phần CE Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 36743357 đồng |
|
| 835. Công ty cổ phần thang máy và thiết bị nhập khẩu Skyline, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 36601560 đồng |
|
| 836. Công ty cổ phần Kiến trúc Xây dựng và Thương mại ANT, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 36508396 đồng |
|
| 837. Công ty TNHH Phúc Ninh Trà, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 36500632 đồng |
|
| 838. Công ty CP đầu tư Sông Đà Hoà Phát, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 36489258 đồng |
|
| 839. Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ifamily, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 36482477 đồng |
|
| 840. Công Ty TNHH Du Học Phương Tiến, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 36456803 đồng |
|
| 841. Công ty TNHH đầu tư NQK Việt Nam, số tháng nợ 24 tháng, số tiền nợ: 36428967 đồng |
|
| 844. Công ty cổ phần Golden Invest, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 36395495 đồng |
|
| 845. Công ty cổ phần tập đoàn Hoàng Thành Holdings, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 36378076 đồng |
|
| 850. Công ty TNHH phòng chống mối và côn trùng gây hại ECO, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 36144601 đồng |
|
| 851. Công ty cổ phần xây dựng EPC Việt Nam, số tháng nợ 26 tháng, số tiền nợ: 36124454 đồng |
|
| 853. Công ty CP công nghệ DNP, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 36051830 đồng |
|
| 854. Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng G8, số tháng nợ 26 tháng, số tiền nợ: 36051613 đồng |
|
| 855. Công ty cổ phần đầu tư năng lượng xanh Thăng Long, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 35948055 đồng |
|
| 856. Công ty Cp tư vấn đầu tư và phát triển đô thị Thăng Long, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 35932672 đồng |
|
| 857. Công ty cổ phần tập đoàn Hải Phát Land, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 35880841 đồng |
|
| 859. Công ty TNHH Phương Hoà, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 35836502 đồng |
|
| 860. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SHAMBI, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 35833404 đồng |
|
| 861. CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT LIM CONCEPT, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 35767093 đồng |
|
| 863. Công ty cổ phần Agapi Open Commerce, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 35533730 đồng |
|
| 864. CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ REAL TECH, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 35510799 đồng |
|
| 868. Công ty cổ phần thương mại và kiến trúc Mộc Việt, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 35286536 đồng |
|
| 871. Công ty TNHH đầu tư Xuân Phương, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 35225790 đồng |
|
| 873. CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT HÀ TÂY, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 35134572 đồng |
|
| 877. CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG QUẢNG CÁO LÊ VŨ, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 35050536 đồng |
|
| 878. Công ty CP địa ốc Tràng An, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 35016966 đồng |
|
| 879. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ MINH ĐẠT, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 34935883 đồng |
|
| 881. CÔNG TY CỔ PHẦN FM CẢM XÚC, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 34912044 đồng |
|
| 882. Công ty TNHH quảng cáo Vinh Hạnh, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 34845037 đồng |
|
| 884. Công ty TNHH Giải pháp công nghệ Migroup, số tháng nợ 17 tháng, số tiền nợ: 34815175 đồng |
|
| 885. Công ty CP truyền thông Minh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 34726792 đồng |
|
| 886. CÔNG TY TNHH THANG MÁY TÂM TIẾN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 34546364 đồng |
|
| 887. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC PHƯƠNG ĐÔNG, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 34529710 đồng |
|
| 888. Công ty Cổ phần Five TC, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 34450122 đồng |
|
| 889. CÔNG TY CỔ PHẦN RUBY TECHNOLOGIES, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 34437001 đồng |
|
| 890. Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Song Ngọc ANZ, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 34350230 đồng |
|
| 891. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DU LỊCH VÀ BẤT ĐỘNG SẢN GIANG CHÂU, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 34345883 đồng |
|
| 892. Công ty cổ phần Amoris việt nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 34248173 đồng |
|
| 893. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MẠNH ĐẠT, số tháng nợ 3 tháng , số tiền nợ: 34224500 đồng |
|
| 894. Công ty TNHH tiếp vận Shipto Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 34212800 đồng |
|
| 895. Công Ty TNHH Đỉnh Nướng, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 34192433 đồng |
|
| 898. Công ty TNHH phát triển thương mại và sản xuất Giang Anh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 34107373 đồng |
|
| 899. CÔNG TY TNHH COINNO VIỆT NAM, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 34098309 đồng |
|
| 900. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTC QUỐC TẾ, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 34064058 đồng |
|
| 902. Công ty CP thương mại và đầu tư An Minh Quang, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 34048858 đồng |
|
| 903. Công ty cổ phần kiến trúc Lam Kinh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 33972358 đồng |
|
| 904. Công ty TNHH Hồng Quang, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 33946209 đồng |
|
| 905. Công ty TNHH thương mại dịch vụ thực phẩm Meraki Việt Nam, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 33881704 đồng |
|
| 907. Công ty cổ phần xây dựng Victory Việt Nam, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 33809446 đồng |
|
| 908. Công ty TNHH vừa đủ, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 33792243 đồng |
|
| 911. Công ty cổ phần đầu tư và phát triển du lịch T.B Việt Nam, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 33585859 đồng |
|
| 912. Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư bất động sản QHD việt nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 33453238 đồng |
|
| 914. Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng D&N, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 33281490 đồng |
|
| 915. Công ty TNHH Dịch vụ quản lý Tòa nhà Hồng Chi, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 33226727 đồng |
|
| 917. Công ty TNHH thiết bị điện HT, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 33150747 đồng |
|
| 918. Công ty CP đầu tư và thiết bị công nghệ Gia An, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 33142694 đồng |
|
| 921. Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Hoàng Gia, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 33028975 đồng |
|
| 923. Công ty cổ phần Gungi Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 32929541 đồng |
|
| 927. Công ty TNHH đầu tư thương mại quốc tế Hoàng Phát, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 32826663 đồng |
|
| 929. Công ty cổ phẩn sản xuất và thương mại Như Khôi, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 32791378 đồng |
|
| 931. Công ty TNHH thiết bị y học công nghệ Trung Mỹ, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 32608907 đồng |
|
| 932. Công ty cổ phần truyền thông, tin tức và sự kiện A&T Plus, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 32573943 đồng |
|
| 933. Công ty TNHH xuất nhập khẩu và dịch vụ Đông Uy, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 32570274 đồng |
|
| 934. Công ty TNHH sản xuất và xuất nhập khẩu ISTONE, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 32558413 đồng |
|
| 935. Công ty TNHH Vidco Group, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 32553291 đồng |
|
| 936. Công ty TNHH bưu chính INDEL, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 32510484 đồng |
|
| 939. Công ty cổ phần ECO Toàn Cầu, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 32437228 đồng |
|
| 941. Công ty luật TNHH La Défense, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 32394827 đồng |
|
| 943. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THÁI PHƯƠNG, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 32344996 đồng |
|
| 946. Công ty cổ phần dược phẩm JAFU Việt Nam, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 32192109 đồng |
|
| 947. Công ty cổ phần xây dựng cộng đồng Ngân Tín, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 32128737 đồng |
|
| 951. Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Vietdream, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 31810890 đồng |
|
| 956. Công ty cổ phần Chèm Miền Bắc, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 31503569 đồng |
|
| 958. Công ty CP xây dựng GT thương mại du lịch Hà Nội, số tháng nợ 21 tháng, số tiền nợ: 31372034 đồng |
|
| 961. Công ty TNHH ABL - Vạn Phúc, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 31261937 đồng |
|
| 962. CÔNG TY TNHH KENKO JAPAN, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 31199542 đồng |
|
| 963. Công ty TNHH công nghệ xây dựng AT Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 31159302 đồng |
|
| 965. Công ty TNHH Green Tech Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 31020071 đồng |
|
| 966. Nhóm trẻ, lớp mẫu giáo tư thục Ban Mai Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 30975252 đồng |
|
| 967. Văn phòng Luật sư Hảo Anh, số tháng nợ 22 tháng, số tiền nợ: 30946194 đồng |
|
| 968. CÔNG TY CỔ PHẦN KĨ THUẬT COMEST VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 30908132 đồng |
|
| 969. Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng B+, số tháng nợ 19 tháng, s ố tiền nợ: 30848718 đồng |
|
| 970. CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT HDA, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 30835501 đồng |
|
| 976. CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SKY MEDIA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 30688525 đồng |
|
| 979. Lớp mầm non độc lập Amis Văn Khê 2, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 30577103 đồng |
|
| 980. Công ty cổ phần nội thất YOTA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 30554925 đồng |
|
| 981. Công Ty Cổ Phần Tư vấn và Đầu Tư Xây dựng C&C, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 30522052 đồng |
|
| 982. Công ty CP Hatucraft, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 30495967 đồng |
|
| 983. Công ty CP nội thất và quảng cáo Hưng Bình, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 30455953 đồng |
|
| 984. Công ty TNHH Cup Xinh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 30439740 đồng |
|
| 986. Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại PDA An Phát, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 30291941 đồng |
|
| 987. Công ty cổ phần Sơn Duy 86, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 30162183 đồng |
|
| 988. Công ty TNHH dịch vụ và thương mại BLUE STAR, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 30146072 đồng |
|
| 989. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ MINH NGỌC, số tháng nợ 20 tháng, số tiền nợ: 30131399 đồng |
|
| 992. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI VIGER VIỆT NAM, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 30088084 đồng |
|
| 993. Công ty CP đầu tư thương mại và dịch vụ phòng cháy chữa cháy Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 30061144 đồng |
|
| 994. Công ty cổ phần học viện quốc tế võ thuật Việt Nam, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 30017312 đồng |
|
| 995. Công ty cổ phần phát triển phần mềm STD, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 29980880 đồng |
|
| 996. Công ty cổ phần dược phẩm ANCO, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 29951556 đồng |
|
| 997. Công ty TNHH VN REALESTATE, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 29884024 đồng |
|
| 998. Công ty TNHH thương mại và sản xuất nhựa Cửu Long STA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 29868164 đồng |
|
| 999. Công ty TNHH phát triển và đầu tư thương mại Sao Việt, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 29845831 đồng |
|
| 1001. Công ty TNHH Bestipha Việt Nam, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 29743739 đồng |
|
| 1004. Công TY Cổ Phần Truyền Thông và Công Nghệ Trần Gia, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 29574141 đồng |
|
| 1005. Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng nhà Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 29439835 đồng |
|
| 1009. Công ty TNHH truyền thông Lam Việt Nam, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 29193981 đồng |
|
| 1010. Công ty cổ phần đầu tư và xây lắp Nguyên Sinh, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 29187047 đồng |
|
| 1011. Công ty CP thiết bị Việt Tín Phát, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 29169552 đồng |
|
| 1014. Công ty TNHH Ecogreen Logistics Việt Nam, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 29132206 đồng |
|
| 1015. Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tài Hoa, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 29041832 đồng |
|
| 1016. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Minh Phú, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 29039188 đồng |
|
| 1019. Công ty TNHH vật liệu xây dựng và đầu tư Thanh Vân, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 28957292 đồng |
|
| 1020. CÔNG TY TNHH TỔ HỢP THƯƠNG MẠI EVIN, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 28954305 đồng |
|
| 1021. Công ty TNHH dịch vụ quảng cáo truyền thông Việt Hưng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 28932882 đồng |
|
| 1026. CÔNG TY TNHH HAN NAM GLOBAL, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 28591875 đồng |
|
| 1027. Công ty TNHH đầu tư và dịch vụ thương mại Lộc Bình, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 28523962 đồng |
|
| 1029. Công ty TNHH công nghệ H2C Đại Việt, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 28418939 đồng |
|
| 1032. Công ty TNHH DULAFA Việt Nam, số tháng nợ 17 tháng, số tiền nợ: 28293921 đồng |
|
| 1033. CÔNG TY CỔ PHẦN FIMECO, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 28272120 đồng |
|
| 1034. Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Minh Bảo, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 28261205 đồng |
|
| 1035. Công Ty TNHH Thương Mại Và Điện Tử HT, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 28237471 đồng |
|
| 1036. CÔNG TY TNHH MÁY HIỆP THÀNH, số tháng nợ 17 tháng, số tiền nợ: 28225772 đồng |
|
| 1037. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ TÙNG LÂM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 28132160 đồng |
|
| 1038. Công ty cổ phần xây dựng Vilai Việt, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 28120258 đồng |
|
| 1040. Công ty cổ phần NPUNI, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 28049271 đồng |
|
| 1041. Công ty CP Cơ khí nhựa Hà Đông, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 28048240 đồng |
|
| 1042. Công ty CP tư vấn quy hoạch và kiến trúc Thái Hà, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 28002368 đồng |
|
| 1047. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ECOVIN, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 27799359 đồng |
|
| 1048. Công ty luật TNHH Công Chính, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 27776657 đồng |
|
| 1049. CÔNG TY TNHH V105 HÀ NỘI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 27776218 đồng |
|
| 1051. CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH TƯ VẤN VÀ HUẤN LUYỆN AN TOÀN VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 27753965 đồng |
|
| 1052. Công ty cổ phần ĐTXD & TM Resonb, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 27725970 đồng |
|
| 1053. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ xây dựng Tứ Hải, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 27713855 đồng |
|
| 1055. CÔNG TY TNHH VẬN TẢI DŨNG NGUYỄN, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 27657325 đồng |
|
| 1056. Công ty TNHH thương mại và du lịch Letuan, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 27619465 đồng |
|
| 1058. Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ - xây dựng Hưng Phúc, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 27532811 đồng |
|
| 1059. CÔNG TY TNHH NTT SUNFLOWER VIỆT NAM, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 27530078 đồng |
|
| 1060. Công ty Cổ phần Top Home Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 27518846 đồng |
|
| 1062. Công ty TNHH dịch vụ thương mại Hồng Khánh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 27484598 đồng |
|
| 1064. CÔNG TY TNHH KINGKHO STORAGE, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 27425900 đồng |
|
| 1065. Công ty cổ phần Hà Thành -BQP, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 27393280 đồng |
|
| 1067. Công ty Cổ Phần Bình Khôi, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 27346410 đồng |
|
| 1068. Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp 126, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 27331024 đồng |
|
| 1069. Công ty cổ phần thiết kế tư vấn và dịch vụ Thiên Bảo, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 27328320 đồng |
|
| 1070. Công ty TNHH vàng bạc KJ Việt Nam, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 27278646 đồng |
|
| 1072. Công ty TNHH dược phẩm Minh Dương, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 27153434 đồng |
|
| 1074. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Đa Phong Cách, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 27129088 đồng |
|
| 1075. Công ty cổ phần y dược Hải Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 27106206 đồng |
|
| 1076. Công ty CP tư vấn đầu tư và XD Hợp Thành, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 27054553 đồng |
|
| 1078. Công ty TNHH phụ trợ công nghiệp Đăng Quang, số tháng nợ 18 tháng, số tiền nợ: 26984508 đồng |
|
| 1079. Công ty TNHH Uyên Châu Hà Nội, số tháng nợ 19 tháng, số tiền nợ: 26969181 đồng |
|
| 1087. Công ty cổ phần thiết kế và tư vấn xây dựng Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 26713436 đồng |
|
| 1089. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ FUDECO VINA, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 26638130 đồng |
|
| 1091. CÔNG TY CỔ PHẦN THIÊN THẦN, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 26499399 đồng |
|
| 1092. Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Phú Thái, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 26460935 đồng |
|
| 1093. Công ty cổ phần kiển trúc & nội thất NEWHOUSE, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 26432746 đồng |
|
| 1095. CÔNG TY CỔ PHẦN BIOSMART VIỆT NAM, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 26320179 đồng |
|
| 1096. Công ty cổ phần Giải Pháp vinetek, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 26297601 đồng |
|
| 1097. CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA LOGIMECH, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 26260509 đồng |
|
| 1099. Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng GCC, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 26128979 đồng |
|
| 1102. Công ty TNHH sản xuất và thương mại Đăng Khoa Plastic, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 26104704 đồng |
|
| 1104. Công ty cổ phần xây dựng đầu tư Cường Thịnh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 26047159 đồng |
|
| 1105. Công ty TNHH đầu tư tổng hợp và xây dựng Đại Nam, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 26028989 đồng |
|
| 1106. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ H2T, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 26022289 đồng |
|
| 1107. Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và thi công xây dựng Trường Lâm, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 26011934 đồng |
|
| 1108. CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH CÔNG MINH, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 26011659 đồng |
|
| 1109. Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Phát, số tháng nợ 9 tháng, s ố tiền nợ: 25851902 đồng |
|
| 1113. Công ty CP thi công cơ điện Hà Nội, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 25732882 đồng |
|
| 1114. Công ty cổ phần kiến trúc và nội thất Moon6 Design, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 25723220 đồng |
|
| 1115. Công ty CP không gian Đông á, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 25700973 đồng |
|
| 1116. Công ty cổ phần CAPEXCO, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 25643824 đồng |
|
| 1117. Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Bright Design, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 25628334 đồng |
|
| 1119. Công ty TNHH Delux Home Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 25605600 đồng |
|
| 1121. Công ty TNHH dịch vụ tổng hợp Kiến Vàng, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 25593813 đồng |
|
| 1122. Công ty cổ phần công nghệ và truyền thông ADSCARE, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 25581887 đồng |
|
| 1123. Công ty cổ phần quốc tế Tùng Nguyên, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 25578196 đồng |
|
| 1124. Công ty cổ phần THI GLOBAL VN, số tháng nợ 17 tháng, số tiền nợ: 25521265 đồng |
|
| 1125. Công ty cổ phần GLS Education, số tháng nợ 15 tháng, số tiền nợ: 25514716 đồng |
|
| 1126. CÔNG TY CỔ PHẦN ABM ENTERPRISE VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 25433778 đồng |
|
| 1128. Công ty cổ phần giải pháp an toàn cháy BTN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 25313086 đồng |
|
| 1129. Văn phòng đại diện- Công ty CP xây dựng hạ tầng kỹ thuật MIKATABA, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 25293834 đồng |
|
| 1130. Công ty cổ phần đào tạo tư vấn phát triển việt, số tháng nợ 16 tháng, số tiền nợ: 25188882 đồng |
|
| 1131. Công ty cổ phần Avina Group, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 25173871 đồng |
|
| 1135. Công ty TNHH thương mại và du lịch Alobay, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 25071660 đồng |
|
| 1139. CÔNG TY CỔ PHẦN VINA MÙA XUÂN, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 24948447 đồng |
|
| 1140. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TLT VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 24928665 đồng |
|
| 1142. CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GLOBAL, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 24888632 đồng |
|
| 1143. CÔNG TY TNHH PSH DESIGN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 24888423 đồng |
|
| 1144. Công ty TNHH truyền thông VITAVUVU, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 24854617 đồng |
|
| 1145. Công ty Cổ phần Thương mại và Công nghệ AQD Việt Nam, số tháng nợ 17 tháng, số tiền nợ: 24813300 đồng |
|
| 1147. CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ MỚI, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 24733588 đồng |
|
| 1148. Văn phòng thừa phát lại Quận Hà Đông, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 24723820 đồng |
|
| 1149. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI DU LỊCH HOÀNG NAM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 24709753 đồng |
|
| 1150. Công ty CP ĐTXD quản lý giao thông Hà Tây, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 24643192 đồng |
|
| 1151. Công ty TNHH đông dược Phúc Minh, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 24607311 đồng |
|
| 1152. Công ty TNHH công nghệ JF, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 24599321 đồng |
|
| 1157. Công ty TNHH tổng hợp Hải Sơn, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 24415710 đồng |
|
| 1158. Công ty TNHH xuất nhập khẩu Tam Minh, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 24269035 đồng |
|
| 1159. Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng TB, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 24247723 đồng |
|
| 1160. Công ty TNHH kinh doanh thương mại - vận tải N&NA, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 24222870 đồng |
|
| 1161. CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN B&K, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 24199324 đồng |
|
| 1167. CÔNG TY CỔ PHẦN HỆ THỐNG KHOA HỌC CHĂM SÓC SỨC KHỎE LD, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 24141601 đồng |
|
| 1168. CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ XÂY DỰNG THƯƠNG GIANG, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 24128872 đồng |
|
| 1170. Công ty Cổ phần Kiến Trúc và Giải Pháp Công nghệ Nhà Việt, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 24096137 đồng |
|
| 1172. CÔNG TY CỔ PHẦN ECT VIỆT NAM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 24070259 đồng |
|
| 1173. CÔNG TY TNHH SUNSHINE EU, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 24055368 đồng |
|
| 1174. Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Hải Sư, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 24024213 đồng |
|
| 1176. Công ty cổ phần sản xuất và xây lắp Trường Phát, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 23951244 đồng |
|
| 1179. CÔNG TY TNHH GUBAG VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 23911648 đồng |
|
| 1181. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG TRACO VIỆT NAM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 23886986 đồng |
|
| 1182. CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TRƯỜNG THÀNH, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 23868815 đồng |
|
| 1184. Công ty TNHH Big Ocean, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 23762766 đồng |
|
| 1190. Công ty TNHH năng lượng và môi trường Miền Bắc, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 23475735 đồng |
|
| 1192. Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng VT.Crisp Việt Nam, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 23451887 đồng |
|
| 1193. Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng A GREEN Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 23377305 đồng |
|
| 1195. CÔNG TY CP SẢN XUẤT & XUẤT NHẬP KHẨU NHẤT TÂM, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 23322244 đồng |
|
| 1196. Công ty cổ phần phát triển thương mại và đầu tư xây dựng Kalika, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 23292421 đồng |
|
| 1197. CÔNG TY CỔ PHẦN QTC HOMES, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 23272623 đồng |
|
| 1200. CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ AION BOX, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 23267105 đồng |
|
| 1208. Công ty TNHH Hana đâu tư xây dựng, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 23164794 đồng |
|
| 1209. Công ty cổ phần Minh Phúc Holding, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 23163265 đồng |
|
| 1210. CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP TRUYỀN THÔNG FINAL, số tháng nợ 14 tháng, số tiền nợ: 23118403 đồng |
|
| 1211. Công ty cổ phần đầu tư Đức Trí Việt, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 23113727 đồng |
|
| 1213. Công ty cổ phần xuất nhập khẩu trang thiết bị Y tế Q&A, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 23040525 đồng |
|
| 1214. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NHƯ Ý VIỆT NAM, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 22964993 đồng |
|
| 1216. Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng TMT, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 22958105 đồng |
|
| 1217. Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và công nghệ Phương Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 22958105 đồng |
|
| 1218. Công ty TNHH dịch vụ đào tạo Famicook, số tháng nợ 3 tháng , số tiền nợ: 22952753 đồng |
|
| 1220. Công ty TNHH thương mại công nghệ Hongyun, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 22898352 đồng |
|
| 1221. Công ty cổ phần đầu tư và thương mại IAT Nam Việt, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 22884975 đồng |
|
| 1222. Công ty TNHH EV CAR Việt Nam, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 22866956 đồng |
|
| 1225. Công ty TNHH thiết bị công nghệ và truyền thông Toàn Cầu, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 22815285 đồng |
|
| 1227. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG GIA QUÝ, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 22777670 đồng |
|
| 1228. Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Thiết bị điện 86, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 22777670 đồng |
|
| 1229. CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIẾN TRÚC NỘI THẤT VÀ XÂY DỰNG WLINE VIỆT NAM, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 22777670 đồng |
|
| 1230. CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL OPTIMA, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 22744506 đồng |
|
| 1232. Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ y tế Thăng Long, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 22695329 đồng |
|
| 1233. Công ty Cổ phần Quốc Tế EDG, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 22694877 đồng |
|
| 1235. Công ty TNHH thương mại vận tải và giao nhận Minh Hiếu, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 22550092 đồng |
|
| 1236. Công ty Cổ phần thương mại Hưng Thịnh Mỹ, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 22524154 đồng |
|
| 1238. Công ty TNHH dịch vụ đỉnh Quang Minh, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 22355791 đồng |
|
| 1239. Công ty CP công nghiệp và môi trường Plasma Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 22342047 đồng |
|
| 1241. Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Minh Tuấn Phát, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 22302160 đồng |
|
| 1242. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ P-STYLE, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 22207202 đồng |
|
| 1245. Công ty TNHH sản xuất và thương mại Ecosky Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 21989222 đồng |
|
| 1247. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ BẢO VỆ BVN, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 21866148 đồng |
|
| 1248. CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY LẮP VÀ TM THIÊN LỘC, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 21784067 đồng |
|
| 1249. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & XUẤT KHẨU MINTRU, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 21746053 đồng |
|
| 1250. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HUY SƠN, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 21653238 đồng |
|
| 1251. Công ty cổ phần xây dựng Diệu Cường, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 21650397 đồng |
|
| 1252. Chi nhánh công ty cổ phần Thiên Minh Book tại Hà Nội, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 21577320 đồng |
|
| 1254. Công ty TNHH dịch vụ kĩ thuật và thương mại Quang Minh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 21547023 đồng |
|
| 1255. CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ DTART, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 21531977 đồng |
|
| 1257. Công ty cổ phần tập đoàn VGV Group, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 21499060 đồng |
|
| 1258. Công ty TNHH đầu tư và phát triển DTI, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 21425110 đồng |
|
| 1261. CÔNG TY CỔ PHẦN SEARCH COMMUNITY, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 21318238 đồng |
|
| 1268. Công ty cổ phần quốc tế Anh Châu, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 21217220 đồng |
|
| 1271. CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ENIDA, số tháng nợ 11 tháng , số tiền nợ: 21104192 đồng |
|
| 1272. Công ty TNHH năng lượng kĩ thuật Hoàng Nguyên, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 21083546 đồng |
|
| 1273. CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG NẮNG THÁNG TƯ, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 21052447 đồng |
|
| 1274. Công ty TNHH ứng dụng công nghệ cao Vico, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 21037202 đồng |
|
| 1275. Công ty cổ phần thương mại và xây lắp cơ điện Econs, số tháng nợ 4 tháng , số tiền nợ: 21032748 đồng |
|
| 1278. Công ty cổ phần dịch vụ và kinh doanh H2T, số tháng nợ 13 tháng, s ố tiền nợ: 20980 618 đồng |
|
| 1282. Công ty CP xây dựng thương mại và công nghệ Trường Xuân, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 20925012 đồng |
|
| 1283. Công ty cổ phần Jokaso VietNam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 20908836 đồng |
|
| 1284. Công ty CP xuất nhập khẩu và công nghiệp xây dựng Việt Hưng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 20904088 đồng |
|
| 1285. Công ty TNHH Naxuco, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 20885982 đồng |
|
| 1291. Công ty cổ phần đầu tư và thương mại STA, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 20771706 đồng |
|
| 1292. Công ty TNHH thiết kế xuất bản truyền thông và ứng dụng thương mại Right ID, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 20725619 đồng |
|
| 1294. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ con đường mầu xanh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 20695610 đồng |
|
| 1295. Công ty TNHH thương mại dịch vụ HQG Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 20690280 đồng |
|
| 1296. Công ty cổ phần thiết bị và xây lắp điện KVA, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 20650006 đồng |
|
| 1297. Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Cara, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 20625601 đồng |
|
| 1302. Công ty TNHH THIENMY Việt Nam, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 20532503 đồng |
|
| 1305. Công ty TNHH sản xuất vật tư và xây dựng công trình 932, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 20521974 đồng |
|
| 1307. Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Trung Thành Auto, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 20515917 đồng |
|
| 1308. CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP KHÔNG KHÍ FRESH AIR, số tháng nợ 9 tháng số tiền nợ: 20503920 đồng |
|
| 1312. Công ty cổ phần xây dựng và phát triển công nghiệp Hà Nội, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 20403940 đồng |
|
| 1313. Công ty TNHH MTV G-D Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 20386879 đồng |
|
| 1315. Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Hợp Nhất, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 20366351 đồng |
|
| 1316. Viện khoa học và bổ trợ pháp lý, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 20349996 đồng |
|
| 1317. Công ty TNHH dịch vụ quốc tế Mỹ á, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 20319682 đồng |
|
| 1318. Công ty cổ phần xây dựng kiến trúc & nội thất Eden Luxury, số tháng nợ 5 tháng, s ố tiền nợ: 20313493 đồng |
|
| 1319. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GECKO, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 20206509 đồng |
|
| 1321. Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Tâm, số tháng nợ 5 tháng, s ố tiền nợ: 20198690 đồng |
|
| 1323. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI XNK DUY ANH, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 20096630 đồng |
|
| 1324. Công ty TNHH kỹ thuật T&T Việt Nam, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 20068727 đồng |
|
| 1325. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN PHÚC ĐẠI AN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 20029923 đồng |
|
| 1326. Công ty TNHH JP-Bùi Đặng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 20014066 đồng |
|
| 1327. Công ty TNHH phát triển công nghệ xây dựng Đông Dương, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 20011639 đồng |
|
| 1328. Công ty cổ phần Atavina, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 19970214 đồng |
|
| 1329. CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SÀI GÒN AUTO, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 19962558 đồng |
|
| 1330. Công ty cổ phần đầu tư thương mại Hưng Thịnh, số tháng nợ 11 tháng , số tiền nợ: 19961795 đồng |
|
| 1331. Công ty TNHH Song Thu Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 19957421 đồng |
|
| 1332. Công ty cổ phần Vinci Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 19942983 đồng |
|
| 1334. Công ty TNHH thương mại và phát triển công nghệ Thanh Bình, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 19908138 đồng |
|
| 1335. Công ty cổ phần đầu tư DFG Holdings, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 19897080 đồng |
|
| 1337. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XP VINA, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 19859758 đồng |
|
| 1339. Công ty TNHH Cetec Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 19835365 đồng |
|
| 1340. Công ty TNHH quảng cáo DAD, số tháng nợ 13 tháng, số tiền nợ: 19833662 đồng |
|
| 1341. Công ty TNHH Faca Global, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 19824585 đồng |
|
| 1342. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SƠN PHƯƠNG, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 19824154 đồng |
|
| 1344. Công ty TNHH Nghệ Thuật Sáng Tạo GJDC SPACE, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 19781983 đồng |
|
| 1345. Công ty CP xây dựng và thương mại Hưng Phát, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 19770513 đồng |
|
| 1350. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG KHÁNH NAM, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 19693331 đồng |
|
| 1352. Công ty TNHH nhà tương lai Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 19666096 đồng |
|
| 1355. Lớp mầm non độc lập tài năng nhí, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 19550562 đồng |
|
| 1357. Công ty TNHH 1 thành viên IEC-2, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 19546334 đồng |
|
| 1358. CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NGỌC GIANG, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 19513954 đồng |
|
| 1359. Công ty TNHH hoa cây cảnh Thành Tâm, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 19505578 đồng |
|
| 1362. Công ty CP vật liệu hoàn thiện Hợp Thành, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 19464014 đồng |
|
| 1363. Công ty TNHH vận tải và vật liệu xây dựng Bảo Anh, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 19454305 đồng |
|
| 1366. Công ty TNHH thương mại XNK Amovino Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 19385681 đồng |
|
| 1368. Công ty TNHH công nghệ VISION POWER, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 19369084 đồng |
|
| 1369. Công ty TNHH giáo dục và đào tạo LB Academy, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 19367117 đồng |
|
| 1372. Công ty cổ phần xây dựng giao thông Thịnh Phát, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 19334083 đồng |
|
| 1375. Công ty cổ phần kiến trúc nội thất Pichihome, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 19299662 đồng |
|
| 1376. CÔNG TY CỔ PHẦN DKĐ VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 19291317 đồng |
|
| 1377. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ KIÊN OANH, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 19268207 đồng |
|
| 1378. Công ty TNHH xuất nhập khẩu MIC Việt Nam, số tháng nợ 6 tháng, s ố tiền nợ: 19266099 đồng |
|
| 1379. CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TASU, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 19259730 đồng |
|
| 1381. Công ty CP thiết bị công nghiệp & đầu tư xây dựng TL, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 19248752 đồng |
|
| 1382. Công ty TNHH Đông Á Cơ Điện Và Xây Dựng, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 19238601 đồng |
|
| 1383. Công ty TNHH đầu tư phát triển dịch vụ Nam Cường, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 19233221 đồng |
|
| 1384. Công ty TNHH Vietpro Hà Nội, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 19210268 đồng |
|
| 1385. Công ty TNHH Minigeo Việt Nam, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 19175589 đồng |
|
| 1388. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ True Group, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 19084560 đồng |
|
| 1389. Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Kim Thành, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 19026761 đồng |
|
| 1390. Công ty TNHH đầu tư nông nghiệp Hướng Dương, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 18978686 đồng |
|
| 1392. Công ty TNHH giáo dục Hà Anh Việt, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 18867730 đồng |
|
| 1393. Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và xây lắp điện nước Thuận Minh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 18852563 đồng |
|
| 1394. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BÙI PHÚ GIA, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 18822240 đồng |
|
| 1395. Công ty tnhh tư vấn kiến trúc và xây dựng Thiên An, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 18763864 đồng |
|
| 1398. Công ty cổ phần công nghệ và dịch vụ Thanh Phong, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 18666777 đồng |
|
| 1399. CÔNG TY CỔ PHẦN STCOM VIỆT NAM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 18624393 đồng |
|
| 1400. Công ty TNHH dịch vụ DFG, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 18610757 đồng |
|
| 1401. Công ty TNHH thương mại vật tư y tế Hà Khoa DENTAL, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 18602079 đồng |
|
| 1402. Công ty TNHH Stormick Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 18599922 đồng |
|
| 1403. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VITA, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 18576117 đồng |
|
| 1404. Công ty TNHH xuất nhập khẩu và thương mại Big Dream Việt Nam, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 18552905 đồng |
|
| 1405. CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NỀN MÓNG HỒ GIA, số tháng nợ 4 tháng , số tiền nợ: 18473035 đồng |
|
| 1407. Công ty CP thương mại xây dựng và sản xuất Nam Minh Đức, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 18420026 đồng |
|
| 1409. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SEN VIỆT, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 18319266 đồng |
|
| 1411. Công ty TNHH du lịch và thương mại Việt Nam Toàn Cầu, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 18265539 đồng |
|
| 1412. Công ty cổ phần CTLINK, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 18257990 đồng |
|
| 1416. CÔNG TY CỔ PHẦN SXTM - TNP VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 18163618 đồng |
|
| 1418. Công ty TNHH thương mại dịch vụ ARIN, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 18105924 đồng |
|
| 1419. Công ty cổ phần xây dựng thương mại Quốc tế Hà Thành, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 18098310 đồng |
|
| 1420. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT AN, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 18091816 đồng |
|
| 1422. Công ty TNHH xây dựng và thương mại DHL Hà Nội, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 18051925 đồng |
|
| 1423. Công ty TNHH Đầu tư và xuất nhập khẩu Tân Thịnh Phát, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 18046462 đồng |
|
| 1424. Công ty TNHH xây dựng thương mại nhôm kính Gia Bảo, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 18045480 đồng |
|
| 1427. CÔNG TY CP AMITA GROUP, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 18032069 đồng |
|
| 1429. CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT TƯƠNG LAI XANH, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 18008162 đồng |
|
| 1432. CÔNG TY CỔ PHẦN CORP360, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 17982121 đồng |
|
| 1435. Công ty cổ phần đông tây y Trường Xuân, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 17915257 đồng |
|
| 1436. Công ty cổ phần đầu tư và sản xuất nội thất Tân Thịnh Phát, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 17886333 đồng |
|
| 1437. Công ty cổ phần cơ điện và dịch vụ tốt, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 17847852 đồng |
|
| 1438. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY LẮP QUANG MINH, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 17838301 đồng |
|
| 1443. Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thành Đạt, số tháng nợ 4 tháng , số tiền nợ: 17766351 đồng |
|
| 1445. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ VMY, số tháng nợ 7 tháng, s ố tiền nợ: 17722589 đồng |
|
| 1446. Công ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Anh Khôi, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 17722500 đồng |
|
| 1447. Công ty TNHH cơ khí xây dựng và thương mại Tuấn An Phát, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 17718099 đồng |
|
| 1453. Công ty Cổ phần Nước Khoáng Bình Minh, số tháng nợ 3 tháng , số tiền nợ: 17596682 đồng |
|
| 1454. Công ty TNHH chế tạo máy Công Nghiệp, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 17584842 đồng |
|
| 1456. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ PHÁT TRIỂN HÒA PHÚ XANH, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 17503472 đồng |
|
| 1461. Công ty cổ phần Thương mại và Xuất nhập khẩu Thành Long, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 17415362 đồng |
|
| 1462. Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư Phát triển Thịnh Phát, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 17406180 đồng |
|
| 1463. Công ty TNHH Domax Việt Nam, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 17391843 đồng |
|
| 1468. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP KHANG PHÁT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 17299879 đồng |
|
| 1469. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN LÂM ANH, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 17290995 đồng |
|
| 1471. Công ty TNHH quốc tế Ân Việt, số tháng nợ 12 tháng, số tiền nợ: 17279990 đồng |
|
| 1473. Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng An Phú, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 17278316 đồng |
|
| 1474. Công tyTNHH TM và XNK AKIKO Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 17262184 đồng |
|
| 1476. Công ty cổ phần Ageo, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 17246538 đồng |
|
| 1477. Công ty cổ phần thương mại và xây dựng HTH Floor, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 17223643 đồng |
|
| 1478. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIÊN LỢI PHÁT, số tháng nợ 11 tháng, số tiền nợ: 17212451 đồng |
|
| 1479. Công ty TNHH thiết bị bếp 247, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 17184088 đồng |
|
| 1480. CÔNG TY TNHH GENFOUR, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 17173828 đồng |
|
| 1481. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ WHS, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 17172582 đồng |
|
| 1483. Công ty CP dịch vụ thương mại Yến Lý, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 17153716 đồng |
|
| 1484. Công ty TNHH sản xuất và thương mại dịch vụ HHN, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 17133121 đồng |
|
| 1486. Công ty cổ phần Vietdiy, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 17115629 đồng |
|
| 1487. Công ty TNHH kiến trúc HM Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 17054592 đồng |
|
| 1488. Công ty Cổ phần Dịch Vụ Thương Mại và Đầu Tư Vạn An, số tháng nợ 3 tháng , số tiền nợ: 17053530 đồng |
|
| 1489. Công ty cổ phần dược phẩm Phanespharma, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 16987069 đồng |
|
| 1490. CÔNG TY CỔ PHẦN ELIFE, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 16904910 đồng |
|
| 1494. Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ Hoàng Kim, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 16820918 đồng |
|
| 1495. Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ T&H Global, số tháng nợ 5 tháng , số tiền nợ: 16778198 đồng |
|
| 1496. Công ty TNHH HIUP Group, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16726804 đồng |
|
| 1498. Công ty cổ phần y dược quốc tế Hanopharm, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 16704794 đồng |
|
| 1499. Công ty cổ phần phát triển thương mại - xây dựng Thuận Phát, số tháng nợ 3 tháng , số tiền nợ: 16697723 đồng |
|
| 1506. Công ty TNHH đầu tư và xây lắp Đông Dương, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16487109 đồng |
|
| 1507. Công ty TNHH HAGENCO, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16471199 đồng |
|
| 1508. Công ty TNHH kỹ thuật và xây dựng GB, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16455539 đồng |
|
| 1509. CÔNG TY CỔ PHẦN SCENT HERITAGE, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 16426805 đồng |
|
| 1511. Công ty CP Dược Phẩm Quốc Tế Việt Úc, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16404412 đồng |
|
| 1512. Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Hòa Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 16398648 đồng |
|
| 1513. CÔNG TY TNHH TM VÀ XÂY DỰNG HPN, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 16398648 đồng |
|
| 1515. CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY LẮP ĐÔNG DƯƠNG, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 16398648 đồng |
|
| 1516. Công ty TNHH Vivicare Group, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 16397681 đồng |
|
| 1517. Công ty cổ phần JLH, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 16374026 đồng |
|
| 1518. Công ty cổ phần tập đoàn ĐLG, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 16313853 đồng |
|
| 1519. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐTPT THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH, số tháng nợ 5 tháng , số tiền nợ: 16296152 đồng |
|
| 1520. Công ty cổ phần công nghệ ETI, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16290486 đồng |
|
| 1522. CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT SINETECH, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 16272686 đồng |
|
| 1524. Công ty TNHH Giáo Dục và Dịch Thuật Hoàng Gia, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 16269883 đồng |
|
| 1525. Công ty TNHH Thương mại Và XNK Nguyên Anh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 16262992 đồng |
|
| 1526. Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật và viễn thông Nam Việt, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 16237643 đồng |
|
| 1527. Công ty cổ phần đầu tư và giáo dục Ekash Việt Úc, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 16237499 đồng |
|
| 1529. Công ty TNHH thiết bị công nghệ Phan Anh Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 16219018 đồng |
|
| 1530. CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT STAR HOMES, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16184028 đồng |
|
| 1531. Lớp Mầm Non Độc Lập Ngôi Sao, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16182399 đồng |
|
| 1532. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI UDTECH, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 16181063 đồng |
|
| 1534. Công ty cổ phần xây lắp điện và hạ tầng Hà Nội, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16156585 đồng |
|
| 1535. CÔNG TY CỔ PHẦN PFCO GLOBAL, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16132882 đồng |
|
| 1538. Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng TDP Việt Nam, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 16109193 đồng |
|
| 1539. Mầm non Ngôi Nhà Xanh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 16081055 đồng |
|
| 1541. Công ty TNHH phát triển công nghệ VTG, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 16053311 đồng |
|
| 1542. Công ty thương mại và dịch vụ D và K Vạn Phúc, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 16042153 đồng |
|
| 1544. Công ty TNHH sản xuất và băng dính Việt Nhật, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 16023468 đồng |
|
| 1545. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MẠNH TUẤN, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 16012473 đồng |
|
| 1546. Công ty CP vật liệu xây dựng mới T&C, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 16011102 đồng |
|
| 1548. CÔNG TY TNHH TNA VINA, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 15985773 đồng |
|
| 1551. Công ty tnhh dịch vụ nông nghiệp Thuận Phát, số tháng nợ 10 tháng, số tiền nợ: 15898993 đồng |
|
| 1556. Công ty cổ phần BCPLUS, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 15809416 đồng |
|
| 1560. Công ty tnhh sản xuất - thương mại & xuất nhập khẩu APK, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 15724819 đồng |
|
| 1561. Công ty TNHH Tan R, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 15684296 đồng |
|
| 1564. CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TMD, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 15617529 đồng |
|
| 1565. CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHÁNH AN, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 15578402 đồng |
|
| 1566. Công ty TNHH xây dựng Thái An, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 15563978 đồng |
|
| 1567. Công ty cổ phần dược phẩm Quốc Tế Hoàng Gia, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 15562483 đồng |
|
| 1568. Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Y Tế MAI GIA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 15548392 đồng |
|
| 1572. CÔNG TY TNHH NHÀ NA, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 15505393 đồng |
|
| 1573. CÔNG TY CỔ PHẦN WINDECOR VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 15439729 đồng |
|
| 1577. Công ty CP thương mại và XD Phương Anh, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 15348628 đồng |
|
| 1579. Công ty TNHH giải pháp năng lượng SGE, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 15343439 đồng |
|
| 1582. Công ty TNHH xây dựng và thương mại Nhân Kiệt, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 15278326 đồng |
|
| 1583. Công ty cổ phần thương mại và xây dựng X - Line Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 15247851 đồng |
|
| 1584. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TUPO MEDIA, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 15215914 đồng |
|
| 1585. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HABA, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 15188293 đồng |
|
| 1587. Hộ kinh doanh Vũ Thị Quý, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 15164870 đồng |
|
| 1588. Công ty cổ phần đầu tư và giải pháp công nghệ FMS, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 15158874 đồng |
|
| 1593. Công ty TNHH dịch vụ và đầu tư thương mại Gia Hưng, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 15004259 đồng |
|
| 1594. CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI PHƯƠNG ĐÔNG, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14995644 đồng |
|
| 1595. CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH ĐO LƯỜNG 3M, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 14967468 đồng |
|
| 1599. Công ty TNHH công nghệ G2G, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14914327 đồng |
|
| 1602. Công ty TNHH sản xuất và thương mại Toàn Liên, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14880002 đồng |
|
| 1603. Công ty CP phát triển Duy Minh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14875840 đồng |
|
| 1604. Công ty CP công nghệ DNT Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14871023 đồng |
|
| 1605. CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ AIVI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14847852 đồng |
|
| 1606. HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ tổng hợp Mỗ Lao, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14841550 đồng |
|
| 1607. CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ TRUYỀN THÔNG TD VIỆT NAM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 14837181 đồng |
|
| 1608. Công ty TNHH thương mại dịch vụ và sản xuất Gia Hưng Hà Nội, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 14822056 đồng |
|
| 1615. Công ty TNHH nội thất cao cấp Khánh Linh, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 14720995 đồng |
|
| 1616. Công ty cổ phần khai thác và dịch vụ du lịch SGO, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14710371 đồng |
|
| 1617. Công ty cổ phần Đông y Phúc Sinh, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 14689833 đồng |
|
| 1618. Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Fidic, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14685792 đồng |
|
| 1619. CÔNG TY TNHH CONPRO, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 14680360 đồng |
|
| 1621. Công ty cổ phần dịch vụ phát triển thương mại Nhật Vượng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14647687 đồng |
|
| 1622. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và nội thất Thăng Long, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 14614186 đồng |
|
| 1623. CÔNG TY TNHH MTV NGHỆ THUẬT TRÚC CHỈ VN - CN TẠI HÀ NỘI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14613497 đồng |
|
| 1626. Công ty TNHH sản xuất thương mại và xây dựng Vĩnh Khang, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 14591182 đồng |
|
| 1627. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH QUỐC TẾ BIỂN BẠC, số tháng nợ 3 tháng , số tiền nợ: 14544961 đồng |
|
| 1628. Công ty TNHH DVTM vận tải và du lịch Thăng Long, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 14507347 đồng |
|
| 1632. Công ty CP thương mại và xây lắp điện Đức Thắng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14413376 đồng |
|
| 1633. CÔNG TY TNHH NICE BIOGEN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14380918 đồng |
|
| 1634. Công ty cổ phần giải pháp kết cấu thép và thương mại, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 14367874 đồng |
|
| 1636. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI VIỆT NHẬT, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 14320349 đồng |
|
| 1637. Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng môi trường và mỏ - KTV, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 14246246 đồng |
|
| 1639. CÔNG TY TNHH BẢO PHONG EVENES, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 14189354 đồng |
|
| 1640. CÔNG TY CỔ PHẦN BẢN ĐỒ TÀI CHÍNH VIỆT NAM, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 14162679 đồng |
|
| 1643. Công ty TNHH MTV Newblue, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 14092886 đồng |
|
| 1645. Công ty TNHH ASIA WOOD, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 14078934 đồng |
|
| 1647. Công ty TNHH thương mại dịch vụ và phát triển tổng hợp An Phát, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 14033524 đồng |
|
| 1648. CÔNG TY TNHH SIMBA GROUP, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 14008028 đồng |
|
| 1651. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THẮNG LỢI, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 13980165 đồng |
|
| 1652. Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Khánh Tường, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13974081 đồng |
|
| 1654. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ HANOMEX VIỆT NAM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 13949033 đồng |
|
| 1656. CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐÔNG NAM DƯỢC VIỆT NAM, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 13944822 đồng |
|
| 1658. Công ty TNHH sản xuất và thương mại bao bì Minh Hương, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 13929966 đồng |
|
| 1659. CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN AEC VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13929887 đồng |
|
| 1660. Công ty cổ phần thiết bị & phương tiện PCCC Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13928416 đồng |
|
| 1661. Công ty TNHH sản xuất và thương mại kim khí Hoàng Tùng, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 13919802 đồng |
|
| 1665. CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÓA CHẤT HÀ NỘI MỚI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13859879 đồng |
|
| 1667. Công ty TNHH thương mại An Khang HN, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 13840562 đồng |
|
| 1668. Công ty cổ phần công nghiệp CHT Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13834435 đồng |
|
| 1669. Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và thương mại Ngọc Phát, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13831425 đồng |
|
| 1670. CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XÂY DỰNG CƯỜNG GIANG, số tháng nợ 7 tháng, s ố tiền nợ: 13821328 đồng |
|
| 1671. Công ty TNHH thương mại và xây dựng HDL, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 13809668 đồng |
|
| 1672. Công ty TNHH kiến trúc và nội thất Bee Homedy, số tháng nợ 3 tháng , số tiền nợ: 13799743 đồng |
|
| 1673. CÔNG TY TNHH KÍNH MẮT THIÊN HÀ, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13776564 đồng |
|
| 1674. Công ty TNHH thương mại Phát Vũ, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13774651 đồng |
|
| 1676. Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Kỹ Thuật Thời Đại, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13771892 đồng |
|
| 1679. Công ty cổ phần công nghệ du lịch GOSTAY.VN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13755102 đồng |
|
| 1680. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Hưng Thịnh Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13749864 đồng |
|
| 1681. CÔNG TY TNHH TUẤN ĐÀO PRODUCTION, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13734867 đồng |
|
| 1682. Công ty TNHH kỹ thuật Công nghiệp ETD, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13734720 đồng |
|
| 1684. Công ty TNHH dịch vụ và tư vấn du học An Phúc, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 13687807 đồng |
|
| 1686. Công ty TNHH xuất nhập khẩu máy trợ thính Goodmi, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13675540 đồng |
|
| 1688. Công ty TNHH thủ công mỹ nghệ và thương mại Hà Dũng, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13664160 đồng |
|
| 1696. Công ty cổ phần cơ điện và thiết bị Bảo Linh, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 13639323 đồng |
|
| 1697. Công ty cổ phần WINVEST, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13599828 đồng |
|
| 1699. Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13575978 đồng |
|
| 1701. Công ty TNHH MYBOSS, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13534125 đồng |
|
| 1702. CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ VINH HƯNG PHÁT, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13532884 đồng |
|
| 1705. Công ty cổ phần đầu tư và thiết kế xây dựng Thiên Phát Hà Nội, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 13480335 đồng |
|
| 1707. Công Ty TNHH Công Nghệ Lọc Hbtech, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 13419531 đồng |
|
| 1708. Công ty CP thương mại xây dựng AIC, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13404204 đồng |
|
| 1709. Công ty CP đầu tư xây dựng GREEN CITY, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13364372 đồng |
|
| 1710. CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 169, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13354591 đồng |
|
| 1714. CÔNG TY TNHH GIA AN ENTERPRISE, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 13338043 đồng |
|
| 1715. CÔNG TY CỔ PHẦN IN VÀ BAO BÌ ÁNH DƯƠNG, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 13318664 đồng |
|
| 1716. Công ty TNHH thương mại và phát triển dịch vụ Hoàn Cầu, số tháng nợ 9 tháng, số tiền nợ: 13301873 đồng |
|
| 1718. Công ty cổ phần công nghệ PTH, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 13262484 đồng |
|
| 1721. Viện Công nghệ di truyền Medigene, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 13192305 đồng |
|
| 1722. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC TÂM PHÁT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13179478 đồng |
|
| 1723. Công ty TNHH Sông Thao Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 13176060 đồng |
|
| 1724. Công ty cổ phần kỹ thuật cơ điện Miền Bắc, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13131768 đồng |
|
| 1726. CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGUYÊN C&T, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 13084658 đồng |
|
| 1727. CÔNG TY TNHH NHỰA HOÀNG TRÂM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 13076989 đồng |
|
| 1728. Công ty CP thiết bị y tế CAREPLUS Việt Nam, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 13065766 đồng |
|
| 1729. Công ty TNHH Danian Việt Nam, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 13032545 đồng |
|
| 1730. Công ty TNHH BHD Green, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 12996900 đồng |
|
| 1734. Công ty TNHH phát triển TM VÀ DV Trần Gia, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 12977297 đồng |
|
| 1736. CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG MINH TÂN, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 12908588 đồng |
|
| 1737. Công ty TNHH Thương Mại Thiết Bị Điện An Vinh, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 12898322 đồng |
|
| 1744. Công ty TNHH Light Decor Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 12842482 đồng |
|
| 1746. Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và nội thất Kiến Home, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 12829419 đồng |
|
| 1748. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SAP VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 12807439 đồng |
|
| 1753. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG TIẾN LONG, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 12659334 đồng |
|
| 1758. Công ty TNHH Công nghệ làm đẹp Vinkos, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 12502712 đồng |
|
| 1759. CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC KYWY VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 12388305 đồng |
|
| 1760. CÔNG TY TNHH LUẬT Á CHÂU, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 12378075 đồng |
|
| 1763. Công ty cổ phần dịch vụ và đầu tư thương mại quốc tế Vitila, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 12314682 đồng |
|
| 1766. Công ty TNHH Sản xuất Cơ khí Hoàn Hảo, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 12200635 đồng |
|
| 1767. Công Ty Cổ Phần 379 Hà Nội, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 12161730 đồng |
|
| 1769. Công ty TNHH nghiên cứu đầu tư phát triển văn hóa Việt Nam, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 12123206 đồng |
|
| 1770. Công ty TNHH dịch vụ và công nghệ ô tô T.H, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 12116812 đồng |
|
| 1774. Công ty TNHH hỗ trợ phát triển khoa học công nghệ, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 12005466 đồng |
|
| 1775. Công ty TNHH thương mại dịch vụ Eplus Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 12002443 đồng |
|
| 1782. Công ty TNHH thương mại và du lịch Rita, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 11676579 đồng |
|
| 1783. Công ty TNHH quản lý đô thị Văn Khê, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 11652882 đồng |
|
| 1784. Công ty cổ phần đầu tư và xuất nhập khẩu AHT, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 11652882 đồng |
|
| 1786. CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN YCT VIỆT NAM, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 11651337 đồng |
|
| 1789. Công ty TNHH sản xuất và thương mại nhựa Phùng Hưng, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 11593425 đồng |
|
| 1791. CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ HUY GIÁP, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 11587657 đồng |
|
| 1792. Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đức Phong, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 11583013 đồng |
|
| 1795. Công ty TNHH đầu tư và XNK ICD Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 11542147 đồng |
|
| 1797. Công ty cổ phần YVAN & cộng sự, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 11513769 đồng |
|
| 1799. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ GIA DỤNG PLUS, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 11465149 đồng |
|
| 1802. Công ty TNHH đầu tư và thương mại Ben, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 11399325 đồng |
|
| 1803. Công ty TNHH VLXD Sao Việt, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 11397354 đồng |
|
| 1805. Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thương Mại Viva Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 11383537 đồng |
|
| 1806. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI, VẬN TẢI & DU LỊCH TRÍ THÀNH, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 11373931 đồng |
|
| 1807. CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ ĐIỆN ẢNH QUỐC TẾ ĐẠI ĐƯỜNG, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 11373830 đồng |
|
| 1808. CÔNG TY TNHH T-TECH VIỆT NAM, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 11366104 đồng |
|
| 1810. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH KIM PHƯỢNG, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 11344479 đồng |
|
| 1811. Công ty TNHH nhà hàng Say Hà Nội, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 11324767 đồng |
|
| 1812. Công ty TNHH dược phẩm Rồng Việt, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 11307137 đồng |
|
| 1813. Công ty TNHH đông nam y dược Việt Hoa, số tháng nợ 7 tháng , số tiền nợ: 11275175 đồng |
|
| 1815. Công ty cổ phần sản xuất & thương mại hóa mỹ phẩm HTC, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 11209165 đồng |
|
| 1816. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ SỞ HỮU TRÍ TUỆ BIG5, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 11109222 đồng |
|
| 1818. Công ty TNHH tư vấn và dịch vụ Bắc Dương, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 11039397 đồng |
|
| 1820. Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thanh Bình 568, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 10994913 đồng |
|
| 1821. Công ty TNHH đầu tư và phát triển hạ tầng kỹ thuật Bắc Hà, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 10994341 đồng |
|
| 1822. Công ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Bảo Châu, số tháng nợ 3 tháng , số tiền nợ: 10992553 đồng |
|
| 1826. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NHẬT LINH, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10805930 đồng |
|
| 1827. Công ty TNHH sản xuất và thương mại Minh Hoàng Home, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10805880 đồng |
|
| 1828. CÔNG TY TNHH UNION LINK, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10804161 đồng |
|
| 1829. Công ty TNHH kết cấu Thăng Long, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 10803912 đồng |
|
| 1830. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng phòng cháy chữa cháy Thiên Phú, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10798393 đồng |
|
| 1831. Công ty TNHH công nghệ tin học - viễn thông ITTC, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 10765408 đồng |
|
| 1832. Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đồng Phục Phú Minh, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 10741892 đồng |
|
| 1833. Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ Bảo An - CHT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10725268 đồng |
|
| 1834. Công ty TNHH thương mại công nghệ Nam Hải Phát, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10717456 đồng |
|
| 1835. CÔNG TY CP TƯ VẤN TKXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG MIỀN BẮC,CHI NHÁNH SỐ 2, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 10715338 đồng |
|
| 1837. Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Xây dựng Hưng Việt, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10693646 đồng |
|
| 1838. Công ty TNHH EB Global, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 10681807 đồng |
|
| 1839. Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Nam Hà, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10680096 đồng |
|
| 1840. Công ty TNHH đầu tư phát triển giáo dục nghệ thuật Piano Thanh Xuân, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10656026 đồng |
|
| 1841. Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đồng Tiến, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 10654373 đồng |
|
| 1843. CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI TOP, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10618310 đồng |
|
| 1845. Công ty TNHH vận tải và du lịch Gia Phú, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10584362 đồng |
|
| 1849. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Nam Architect, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 10517652 đồng |
|
| 1850. Công ty TNHH phát triển thương mại và truyền thông Phương Bắc, số tháng nợ 3 tháng , số tiền nợ: 10488140 đồng |
|
| 1852. Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Như Ngọc, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 10487596 đồng |
|
| 1855. Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây lắp Hùng Mạnh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10462056 đồng |
|
| 1858. Công ty TNHH Hoàng Gia Pharma, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10422924 đồng |
|
| 1859. Công ty cổ phần công nghệ AI CFO Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10417034 đồng |
|
| 1861. Công ty cổ phần sao kim Venusy, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10391919 đồng |
|
| 1862. CÔNG TY TNHH 2K4 MAI DƯƠNG, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10379819 đồng |
|
| 1863. Công ty cổ phần thương mại quốc tế Smartcom, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 10379372 đồng |
|
| 1865. CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN VÀ DỊCH VỤ AN PHÁT, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 10348080 đồng |
|
| 1866. Công ty cổ phần kỹ thuật và xây dựng sạch MCC, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 10347069 đồng |
|
| 1867. Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng 99Design, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 10342626 đồng |
|
| 1869. Công ty TNHH dịch vụ vận tải AKA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10338013 đồng |
|
| 1870. Công ty cổ phần kiến trúc và công nghệ xây dựng DT - CONCEPT, số tháng nợ 5 tháng , số tiền nợ: 10295511 đồng |
|
| 1871. Công ty TNHH giải pháp công nghệ FABE GROUP, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10233307 đồng |
|
| 1877. Công ty TNHH kiến trúc Lý Quốc Sơn và Cộng Sự, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10215457 đồng |
|
| 1879. Công ty TNHH SX & TM Tuệ Anh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10178291 đồng |
|
| 1880. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HÀ THẮNG, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 10169965 đồng |
|
| 1883. Công ty CP xây dựng và du lịch Nam Phong, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 10000000 đồng |
|
| 1884. Công ty CP đầu tư thương mại xây dựng Hợp Phát, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9988654 đồng |
|
| 1890. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Apa Global, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9926585 đồng |
|
| 1892. Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Minh Khang, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9883839 đồng |
|
| 1893. Công ty cổ phần Global Land, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 9878979 đồng |
|
| 1894. Công ty Cổ phần Xanh sạch Bắc Phú Mỹ, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 9878970 đồng |
|
| 1895. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hồng Hà, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 9870494 đồng |
|
| 1896. Công ty TNHH Đức - Việt - VN, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 9843353 đồng |
|
| 1897. Công ty TNHH ứng dụng và công nghệ môi trường xanh Thủ Đô, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 9841916 đồng |
|
| 1898. Công ty TNHH phát triển công nghiệp TNA, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 9830574 đồng |
|
| 1899. Công ty TNHH Viet Bros, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 9818923 đồng |
|
| 1901. Viện nghiên cứu phát triển dược và mỹ phẩm, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9812020 đồng |
|
| 1902. CÔNG TY TNHH 1000M, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 9804071 đồng |
|
| 1904. Công ty TNHH Welbe, số tháng nợ 7 tháng, số tiền nợ: 9742865 đồng |
|
| 1906. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT HMQ, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 9710736 đồng |
|
| 1910. CÔNG TY TNHH ĐÈN VÂN ANH, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 9696426 đồng |
|
| 1914. Công ty TNHH xây dựng và thương mại Minh Thiên Phát, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 9679729 đồng |
|
| 1915. Công ty TNHH đầu tư thương mại và dịch vụ Điện Biên, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 9679729 đồng |
|
| 1921. Công ty CP đầu tư TVT Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9622147 đồng |
|
| 1923. Công ty TNHH KHAMIN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9545170 đồng |
|
| 1926. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ ĐÔNG DƯƠNG HÀ NỘI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9522772 đồng |
|
| 1927. Công ty cổ phần liên kết Hoàng Hà, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9501308 đồng |
|
| 1929. Công ty sản xuất thương mại BMM, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 9418803 đồng |
|
| 1930. Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tùng Phát Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9397658 đồng |
|
| 1931. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI OLYPHAR, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 9373460 đồng |
|
| 1932. CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHỤC HƯNG, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9323395 đồng |
|
| 1934. Công ty CP đầu tư thương mại, dịch vụ và thương mại Bạch Diệp, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9280291 đồng |
|
| 1935. Công ty cổ phần thương mại và xây lắp Minh Phát, số tháng nợ 6 tháng , số tiền nợ: 9280257 đồng |
|
| 1936. CÔNG TY TNHH SXSP - VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN DƯỢC VÀ MỸ PHẨM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9273391 đồng |
|
| 1939. Công ty cổ phần dịch vụ xây dựng và nội thất TNT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 9211777 đồng |
|
| 1944. Công ty cổ phần thương mại và đầu tư ATS Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 9069556 đồng |
|
| 1946. Công ty TNHH Sản xuất thương mại và Dịch vụ quảng cáo LTK, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 9053099 đồng |
|
| 1947. Công ty TNHH thương mại quốc tế Phúc Thịnh Phát, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 9022093 đồng |
|
| 1949. Công ty Cổ Phần Energy Eco Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8988093 đồng |
|
| 1951. Công ty TNHH đầu tư du lịch Minh Giang, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 8966675 đồng |
|
| 1952. Công ty TNHH tư vấn và giải pháp doanh nghiệp MK Việt Nam, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 8913871 đồng |
|
| 1955. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐỖ GIA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8903985 đồng |
|
| 1957. Công ty cổ phần xây dựng DCG, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8885264 đồng |
|
| 1958. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRANG TRÍ NỘI THẤT AN THỊNH, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 8883625 đồng |
|
| 1959. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐẠI LÝ THUẾ MỘC LAN, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8873084 đồng |
|
| 1963. CÔNG TY TNHH DƯỢC HOÁ MỸ PHẨM ATHENA PHARMA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8838340 đồng |
|
| 1965. Công ty TNHH vận tải du lịch và thương mại Minh Vũ, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 8767476 đồng |
|
| 1966. Công ty Cổ phần tập đoàn TGT, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8711758 đồng |
|
| 1967. Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Megacon, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8699704 đồng |
|
| 1969. Công ty TNHH công nghệ máy Tia Laser Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8659932 đồng |
|
| 1970. Viện nghiên cứu sức khỏe người cao tuổi và y tế cộng đồng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8640378 đồng |
|
| 1974. Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Valy House, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 8601924 đồng |
|
| 1975. Công ty TNHH giải pháp luật toàn cầu JUSTEPS, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8566560 đồng |
|
| 1977. Công ty cổ phần ô tô việt tiến NIC, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8566560 đồng |
|
| 1979. Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng A2Z, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8519520 đồng |
|
| 1980. Công ty TNHH thiết bị và dịch vụ thương mại Việt Anh, số tháng nợ 5 tháng , số tiền nợ: 8505983 đồng |
|
| 1981. Công ty CP truyền thông G12, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 8471128 đồng |
|
| 1982. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NHẤT PHONG, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8465973 đồng |
|
| 1984. Công ty TNHH đầu tư xây dựng & thương mại 268, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8420992 đồng |
|
| 1987. Công ty CP sơn GREENLIFE, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8396389 đồng |
|
| 1988. Công ty Cổ phần Oskuto, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8370995 đồng |
|
| 1991. Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn thuế Đức Minh, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8307363 đồng |
|
| 1992. Công ty TNHH cung ứng dịch vụ bảo hộ lao động và kỹ thuật Vạn Lợi, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8235133 đồng |
|
| 1993. Công ty cổ phần thương mại dịch vụ An Phát Hà Thành, số tháng nợ 5 tháng , số tiền nợ: 8230535 đồng |
|
| 1994. CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ TRÚC DIỆP, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 8230299 đồng |
|
| 1996. Công ty TNHH phòng khám Klaire, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8227771 đồng |
|
| 1997. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU THẾ GIỚI PHẲNG, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 8165684 đồng |
|
| 2000. Công ty tnhh SX & TM XNK tổng hợp Mitra, số tháng nợ 8 tháng, số tiền nợ: 8124028 đồng |
|
| 2001. Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương Mại Minh Long, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8113553 đồng |
|
| 2002. CÔNG TY CỔ PHẦN IN ĐTQ, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8109660 đồng |
|
| 2003. Công ty TNHH thương mại S.M.E, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8078702 đồng |
|
| 2005. Công ty TNHH đầu tư phát triển kinh doanh Sao Việt, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 8076041 đồng |
|
| 2006. Công ty TNHH Saben Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8071727 đồng |
|
| 2008. Công ty cổ phần thương mại quốc tế KSG Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 8063500 đồng |
|
| 2009. Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ, Tư Vấn Và Đào Tạo Speed Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 8028964 đồng |
|
| 2010. Công ty CP tư vấn thương mại và dịch vụ Bảo Châu, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8001911 đồng |
|
| 2012. Công ty TNHH đào tạo và kế toán APEC, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 8001911 đồng |
|
| 2014. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUY THÀNH, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 7931993 đồng |
|
| 2015. Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu PTT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7931058 đồng |
|
| 2016. Công ty cổ phần Luxa Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 7813779 đồng |
|
| 2017. Công ty TNHH đầu tư thương mại và xuất nhập khẩu T&T Việt Nam, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 7811485 đồng |
|
| 2019. Công Ty Tnhh Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Ocean-Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7795491 đồng |
|
| 2020. Công ty cổ phần Luci, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7790742 đồng |
|
| 2022. Công ty TNHH Hóa Sinh Vinchem, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 7780743 đồng |
|
| 2024. Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Justeps, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 7772072 đồng |
|
| 2025. Công ty TNHH công nghệ BEIT, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7759008 đồng |
|
| 2026. Công ty CP Thiết Bị Auto THT, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7750161 đồng |
|
| 2027. Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ireno, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 7733221 đồng |
|
| 2028. Công ty CP Quốc Tế Zuric Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7731306 đồng |
|
| 2029. Công ty TNHH Thương mại Công nghệ Toàn Thắng, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7719864 đồng |
|
| 2030. Công ty cổ phần TAW Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7719864 đồng |
|
| 2031. Công ty cổ phần BATOBALO, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7719864 đồng |
|
| 2036. Công ty cổ phần FIRENET, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7692626 đồng |
|
| 2039. CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ QTS VIỆT NAM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 7665787 đồng |
|
| 2045. Công ty TNHH kinh doanh thương mại Chuyền Hiền, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7504236 đồng |
|
| 2046. Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Tùng Bách, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7440246 đồng |
|
| 2049. Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Thành An, số tháng nợ 5 tháng , số tiền nợ: 7356855 đồng |
|
| 2053. Công Ty TNHH Tư Vấn Truyền Thông Brandex, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7276302 đồng |
|
| 2054. Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ viễn thông Ngôi Sao Xanh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7263448 đồng |
|
| 2055. CÔNG TY TNHH SÁNG TẠO IRIS, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7252659 đồng |
|
| 2056. CÔNG TY TNHH LUCI-LUX VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7243140 đồng |
|
| 2060. Công ty TNHH kinh doanh thương mại an Thịnh Vượng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7210532 đồng |
|
| 2062. CÔNG TY CỔ PHẦN PESTCARE VIỆT NAM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 7198589 đồng |
|
| 2065. Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Minh Châu, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7117347 đồng |
|
| 2066. CÔNG TY CỔ PHẦN T389 VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7114653 đồng |
|
| 2068. Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Điện 1, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7088743 đồng |
|
| 2069. Công ty cổ phần bia - rượu - nước giải khát Beckent-Bauer Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 7080274 đồng |
|
| 2070. Công ty TNHH tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Golden River, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7076542 đồng |
|
| 2071. Công ty CP du lịch thương mại Quốc Tế Năm Châu, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 7076542 đồng |
|
| 2080. Công ty Cổ phần xây lắp Điện số 9, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6996400 đồng |
|
| 2083. CÔNG TY TNHH ĐỒNG XANH XANH, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 6982137 đồng |
|
| 2085. Công ty TNHH dược mỹ phẩm Stphar, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6947879 đồng |
|
| 2086. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CCB VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6947879 đồng |
|
| 2088. CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PED VIỆT NAM, số tháng nợ 6 tháng, số tiền nợ: 6938068 đồng |
|
| 2089. CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH ĐỨC, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6933008 đồng |
|
| 2090. Công ty TNHH công nghệ vật liệu xây dựng Vinalas, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6921588 đồng |
|
| 2094. Công ty cổ phần kinh doanh và đầu tư An Thịnh Phát, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 6906328 đồng |
|
| 2095. Công ty cổ phần tập đoàn Y tế Medsun, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6894593 đồng |
|
| 2096. Công ty TNHH dịch vụ và truyền thông Hải Bình, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 6889420 đồng |
|
| 2098. Công ty cổ phần đầu tư, tích hợp và phát triển công nghệ Cao Mih, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 6874858 đồng |
|
| 2100. Viện đào tạo và tư vấn phát triển nhân lực, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 6862659 đồng |
|
| 2101. Công ty TNHH sản xuất và thương mại Lê Phong, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6854769 đồng |
|
| 2103. Công ty TNHH kiến trúc và nội thất DS Design, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6851987 đồng |
|
| 2106. Công ty TNHH thiết bị trắc đạc NSE, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6840231 đồng |
|
| 2109. Công ty TNHH Mvsoft Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6832080 đồng |
|
| 2111. Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ Trường Thịnh, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6831816 đồng |
|
| 2113. công ty TNHH trạm rượu Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6828479 đồng |
|
| 2116. CÔNG TY TNHH M2M CAKE STUDIO, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6819214 đồng |
|
| 2119. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6811956 đồng |
|
| 2123. Công ty TNHH ONE PHARMA, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6771816 đồng |
|
| 2125. Công ty TNHH HANA YOUNG, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6756644 đồng |
|
| 2128. CÔNG TY TNHH THÁI BẢO GLOBAL, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6730411 đồng |
|
| 2132. Công ty TNHH nhà thông minh S&S, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6698969 đồng |
|
| 2133. CÔNG TY CỔ PHẦN GIMI VIỆT NAM, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 6639183 đồng |
|
| 2139. CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THÉP HẢI HÀ, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6567892 đồng |
|
| 2141. CÔNG TY CỔ PHẦN GOODS VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6550590 đồng |
|
| 2142. Công ty cổ phần đầu tư và phát triển kiến trúc Trường An, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6523678 đồng |
|
| 2145. Công ty cổ phần công nghệ số NEO, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6507696 đồng |
|
| 2146. Công ty cổ phần năng lượng và phát triển công nghệ hạ tầng Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6499183 đồng |
|
| 2148. CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP ĐẠI AN, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6466442 đồng |
|
| 2149. Công ty TNHH Hoàng Anh Gaming, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6466441 đồng |
|
| 2151. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ hàng không Vietbay, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6465178 đồng |
|
| 2152. CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG QUANG MINH, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 6464934 đồng |
|
| 2155. CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ & THƯƠNG MẠI TUỆ NHI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6455641 đồng |
|
| 2156. Công ty TNHH dược phẩm Photon, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6454645 đồng |
|
| 2157. Công ty cổ phần kinh doanh xuất nhập khẩu TD, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6451684 đồng |
|
| 2159. Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng Bee Home, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6442998 đồng |
|
| 2161. Công ty TNHH Thịnh Nguyên, số tháng nợ 5 tháng, số tiền nợ: 6436681 đồng |
|
| 2163. CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THANH VŨ, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6433221 đồng |
|
| 2173. CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ NEW-INVOICE, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 6274010 đồng |
|
| 2174. Công ty TNHH giáo dục AD Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 6238179 đồng |
|
| 2178. Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ in Thiên Phát, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5773288 đồng |
|
| 2181. Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng FADCO Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5773288 đồng |
|
| 2187. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ ĐẠI AN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5747777 đồng |
|
| 2188. CÔNG TY TNHH NESSCO VIỆT NAM, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 5653449 đồng |
|
| 2189. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Minh Hoàng Gia, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5650006 đồng |
|
| 2190. Công ty CP kiến trúc và xây dựng AEC Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 5628420 đồng |
|
| 2191. Công ty TNHH công nghệ Eco Blue, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5609031 đồng |
|
| 2192. CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT VIỆT ANH, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5597471 đồng |
|
| 2193. Công ty cổ phần kiến trúc nội thất A&F, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5575409 đồng |
|
| 2194. Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng HTA, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 5492636 đồng |
|
| 2196. Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng HD Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 5459894 đồng |
|
| 2197. CÔNG TY CỔ PHẦN ATD NEWLIGHT VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5444454 đồng |
|
| 2198. Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Thiên An, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5444128 đồng |
|
| 2200. Công ty TNHH phát triển xây dựng Phương Bắc, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 5411140 đồng |
|
| 2201. Công ty TNHH TM dịch vụ Hưng Thịnh Toàn Cầu, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5388402 đồng |
|
| 2202. Công ty CP kết cấu thép HT, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 5383422 đồng |
|
| 2203. Công ty cổ phần công nghệ thế giới nước tốt, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5359489 đồng |
|
| 2204. CÔNG TY TNHH DP TG VŨ GIA, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 5348522 đồng |
|
| 2206. Công ty cổ phần truyền thông chuông vàng Việt Nam, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 5316542 đồng |
|
| 2207. Công ty cổ phần xây dựng thương mại Phú Hà, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 5304402 đồng |
|
| 2209. CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5292180 đồng |
|
| 2218. CÔNG TY TNHH UNION LINK, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5200515 đồng |
|
| 2219. Văn phòng luật sư Hồng Pháp - chi nhánh Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5195960 đồng |
|
| 2226. CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TECHNOVI VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5170588 đồng |
|
| 2229. Viện nghiên cứu ứng dụng khoa học giáo dục Thăng Long, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5131074 đồng |
|
| 2236. Công ty CP dịch vụ tài nguyên và môi trường, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5099739 đồng |
|
| 2238. Công ty cổ phần xây dựng 559, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 5024284 đồng |
|
| 2240. Công ty TNHH Xây dựng và Nội thất Hải Âu, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 4963006 đồng |
|
| 2250. CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY LẮP CÔNG NGHIỆP PHÚC DUY LINH, số tháng nợ 4 tháng, số tiền nợ: 4849743 đồng |
|
| 2251. Công ty cổ phần quản lý & khai thác tài sản Nature LE Hospitality, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4844066 đồng |
|
| 2252. Công ty cổ phần Treeotek, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4831905 đồng |
|
| 2255. Công ty luật TNHH Vina SSC, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4817239 đồng |
|
| 2256. Công ty CP thương mại hạt giống Gana, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4811074 đồng |
|
| 2257. Công ty cổ phần phát triển thương mại Bảo Linh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4811074 đồng |
|
| 2258. Công ty TNHH tư vấn đầu tư Chính Quang, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4811074 đồng |
|
| 2259. Công ty cổ phần Quốc tế HTC Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4811074 đồng |
|
| 2265. CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH CÔNG TRÌNH HÀ NỘI, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4808044 đồng |
|
| 2266. Công ty TNHH quốc tế SDV, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4788081 đồng |
|
| 2268. Công ty cổ phần kỹ thuật đầu tư Bách Khoa, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4777719 đồng |
|
| 2274. Công ty TNHH tư vấn ANZ, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4726693 đồng |
|
| 2275. Công ty cổ phần xây dựng 86 Thành Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4619527 đồng |
|
| 2276. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ DTK, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4506827 đồng |
|
| 2278. Công ty TNHH thương mại quốc tế Nguyễn Phú, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4476478 đồng |
|
| 2280. CÔNG TY TNHH TỰ ĐỘNG HÓA AMECH, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4267812 đồng |
|
| 2282. Công ty cổ phần đầu tư, xây dựng và thương mại Bách Tùng, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 4072766 đồng |
|
| 2283. CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN G MED, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3878018 đồng |
|
| 2286. Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Cita Group, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3850124 đồng |
|
| 2287. Công ty CP thang máy Đức Anh Hà Nội, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3849863 đồng |
|
| 2291. Công ty TNHH dược phẩm Gia Trần, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3759803 đồng |
|
| 2293. Công ty TNHH cơ điện Minh Khang VN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3639128 đồng |
|
| 2294. CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO AN TOÀN LAO ĐỘNG AN HUY, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3576861 đồng |
|
| 2296. Công ty TNHH TM & DV bảo hộ lao động Nam Ngân, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3556487 đồng |
|
| 2298. Công ty TNHH công nghệ QCMAX SINOFRANCE, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3526318 đồng |
|
| 2299. Công ty CP phát triển và đầu tư xây dựng THT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3511071 đồng |
|
| 2302. CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ QUẢNG CÁO DH PRO, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3481923 đồng |
|
| 2304. Công ty TNHH Awaken Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3454604 đồng |
|
| 2305. Công ty TNHH đầu tư sản xuất thương mại dịch vụ Gió Mới, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3431977 đồng |
|
| 2306. Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ y tế Thành Long, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3429797 đồng |
|
| 2307. CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẠT LOAN, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3427256 đồng |
|
| 2311. Công ty CP định giá và đầu tư Việt, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3410181 đồng |
|
| 2312. Công ty TNHH đầu tư thương mại Giang Anh, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3410181 đồng |
|
| 2314. Công ty cổ phần kim khí Bossan Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3407654 đồng |
|
| 2315. Công ty TNHH dịch vụ tư vấn tài chính AFT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3371627 đồng |
|
| 2316. Công ty Luật TNHH Hồng Dương, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3359959 đồng |
|
| 2318. Công ty TNHH du lịch và dịch vụ hàng không Việt Phong, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3310853 đồng |
|
| 2319. Công ty TNHH cầu nối Việt Trung, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3306865 đồng |
|
| 2320. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG DK VIỆT NAM, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3306221 đồng |
|
| 2321. Công ty TNHH ITM Việt Nam, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3294715 đồng |
|
| 2322. Công ty TNHH thiết bị công nghiệp Hùng Cường, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3286770 đồng |
|
| 2324. Công ty TNHH Thương mại và Xuất nhập khẩu HT, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3240211 đồng |
|
| 2327. Công ty TNHH thương mại dịch vụ và du lịch Sala Sky, số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3211289 đồng |
|
| 2328. CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT LA DIVAD', số tháng nợ 3 tháng, số tiền nợ: 3211235 đồng |
|
|
|